头部
phần đầu
phần đầu
头部 thường mang nghĩa “phần đầu”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 头部, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mất cân bằng; nặng đầu; nặng phần trên (tình trạng y tế)
›头道tóu dàolần đầu; đầu tiên (vòng, món ăn, lớp sơn, v.v.)
›头里tóu lǐphía trước; dẫn đầu
›头重脚轻tóu zhòng jiǎo qīngnặng đầu nhẹ chân; bóng gió không cân bằng trong tổ chức hoặc cơ cấu chính trị
›头虱tóu shīchí trên đầu
›头面tóu miàntrang sức đầu (thời xưa); (văn học) đầu; mặt; diện mạo
›头号tóu hàohàng nhất; hạng đầu; số một
›头顶tóu dǐngđỉnh đầu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.