Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin T

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ T, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.263 từ sẵn sàng
统制
tǒng zhì

kiểm soát

Cụm từ
统治
tǒng zhì

cai trị (một quốc gia); cai quản; quyền cai trị; chế độ

Cụm từ
通知
tōng zhī

thông báo; thông tin; thông tri; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
通知单
tōng zhī dān

thông báo; giấy báo; phiếu; biên nhận

Cụm từ
统治权
tǒng zhì quán

chủ quyền; quyền thống trị; sự thống trị

Cụm từ
通知书
tōng zhī shū

thông báo bằng văn bản

Cụm từ
统治者
tǒng zhì zhě

người cai trị

Cụm từ
同轴
tóng zhóu

đồng trục

Cụm từ
通州
Tōng zhōu

Thông Châu, một quận của Bắc Kinh; Thông Châu, một quận của Nam Thông 南通[Nan2tong1], Giang Tô

Cụm từ
同轴电缆
tóng zhóu diàn lǎn

cáp đồng trục

Cụm từ
同舟共济
tóng zhōu gòng jì

cùng chèo thuyền qua sông (thành ngữ); nghĩa là có lợi ích chung; buộc phải hợp tác vì mục tiêu chung

Thành ngữ
通州区
Tōng zhōu Qū

Thông Châu, một quận của Bắc Kinh; Thông Châu, một quận của Nam Thông 南通[Nan2tong1], Giang Tô

Cụm từ
童装
tóng zhuāng

quần áo trẻ em

Cụm từ
同桌
tóng zhuō

bạn cùng bàn; người ngồi cùng bàn

Cụm từ
桐梓
Tóng zǐ

huyện Tongzi ở Tuân Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu

Cụm từ
童子
tóng zǐ

con trai

Cụm từ
筒子
tǒng zi

vật hình ống; ống; cuộn; (tiếng lóng Internet) đồng âm với 同志[tong2 zhi4]

Ngôn ngữ mạng
童子军
tóng zǐ jūn

lính trẻ; con dân quân thiếu niên

Cụm từ
同字框
tóng zì kuàng

tên của bộ 冂[jiong1] trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 13)

Cụm từ
筒子米糕
tǒng zǐ mǐ gāo

bánh gạo ống, một cột gạo nếp phục vụ một lần, phủ nước sốt và trang trí (món Đài Loan, ban đầu được chuẩn bị bằng cách nhồi gạo vào ống tre và hấp)

Cụm từ
童子尿
tóng zǐ niào

nước tiểu của bé trai dưới 12 tuổi, dùng làm thuốc (y học cổ truyền)

Cụm từ
桐梓县
Tóng zǐ xiàn

huyện Tongzi ở Tuân Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu

Cụm từ
同宗同源
tóng zōng tóng yuán

cùng chung tổ tiên; có chung cội rễ

Cụm từ
Tony
t o n y

(tiếng lóng) thợ làm tóc

Tiếng lóng xã hội
Tony老师
t o n y lǎo shī

(tiếng lóng) thợ làm tóc

Tiếng lóng xã hội
tóu

bộ "đầu" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 8)

Từ vựng
tōu

trộm; cắp; giật; kẻ trộm; một cách lén lút

Từ vựng
tōu

biến thể của 偷[tou1]

Từ vựng
tǒu

(tên nữ); đẹp; dễ nhìn

Từ vựng
tōu

không đúng cách; không đều đặn

Từ vựng