投
ném (thứ gì theo hướng cụ thể: bóng, lao, lựu đạn, v.v.); bỏ phiếu; phóng (ánh nhìn, bóng, v.v.); bỏ vào (tiền đầu tư, xu để vận hành máy bán hàng tự động); gửi (thư, bản thảo, v.v.); lao mình vào (sông, giếng, v.v. để tự tử); đi đến; tìm…
ném (thứ gì theo hướng cụ thể: bóng, lao, lựu đạn, v.v.); bỏ phiếu; phóng (ánh nhìn, bóng, v.v.); bỏ vào (tiền đầu tư, xu để vận hành máy bán hàng tự động); gửi (thư, bản thảo, v.v.); lao mình vào (sông, giếng, v.v. để tự tử); đi đến; tìm…
投 thường mang nghĩa “ném (thứ gì theo hướng cụ thể: bóng, lao, lựu đạn, v.v.)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 投 cùng cụm 投资 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
đầu tư
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.ném vào
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.bỏ phiếu
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.phàn nàn
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nâng bằng tay; đỡ bằng lòng bàn tay; vật dùng để đỡ: cái chống, cái gác (ví dụ: chỗ gác tay); (hình thức kết…
›拓tuòmở rộng; đẩy vật gì bằng tay; phát triển; khai phá
›拖tuōbiến thể của 拖[tuo1]
›挑tiǎonâng; đào; kích; thọc; kích động; khuấy động
›探tànthám hiểm; tìm kiếm; do thám; thăm; duỗi ra
›态tài(hình thức kết hợp); diện mạo; hình dáng; hình thức; trạng thái; thái độ; (ngữ pháp) thể
›抬táinâng; nhấc; (hai người trở lên) khiêng
›拓tàdập tranh (ví dụ: từ một bia ký)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.