Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

10.032 từ sẵn sàng
说不准
shuō bù zhǔn

không thể nói; không thể nói chính xác

Cụm từ
说曹操,曹操到
shuō Cáo Cāo , Cáo Cāo dào

xem 說曹操曹操就到|说曹操曹操就到[shuo1 Cao2 Cao1 Cao2 Cao1 jiu4 dao4]

Cụm từ
说曹操曹操就到
shuō Cáo Cāo Cáo Cāo jiù dào

nghĩa đen: nhắc Tào Tháo, Tào Tháo đến; nghĩa bóng: nhắc đến ai là người đó xuất hiện

Cụm từ
说唱
shuō chàng

nói và hát, như trong các hình thức kể chuyện như 彈詞|弹词[tan2 ci2] và 相聲|相声[xiang4 sheng5]; (âm nhạc) rap

Cụm từ
说长道短
shuō cháng dào duǎn

nghĩa đen: bàn luận ưu nhược điểm của người khác (thành ngữ); bàn tán

Thành ngữ
朔城
Shuò chéng

quận Shuocheng của thành phố Shuozhou 朔州市[Shuo4 zhou1 shi4], Sơn Tây

Cụm từ
朔城区
Shuò chéng qū

quận Shuocheng của thành phố Shuozhou 朔州市[Shuo4 zhou1 shi4], Sơn Tây

Cụm từ
说出
shuō chū

nói ra; tuyên bố (quan điểm của mình)

Cụm từ
说辞
shuō cí

lời biện bạch; cớ; bài nói; thuyết phục

Cụm từ
硕大
shuò dà

to; lớn; khổng lồ

Cụm từ
说到
shuō dào

nói về; nhắc đến; (giới từ) còn về

Cụm từ
说道
shuō dao

thảo luận; lý do (đằng sau điều gì)

Cụm từ
说到底
shuō dào dǐ

xét cho cùng; cuối cùng

Cụm từ
说到做到
shuō dào zuò dào

giữ lời (thành ngữ); giữ đúng hứa

Thành ngữ
硕大无朋
shuò dà wú péng

to lớn; khổng lồ

Cụm từ
说得过去
shuō de guò qù

chấp nhận được; đạt yêu cầu; chính đáng; (một hành động) có lý

Cụm từ
说得上
shuō de shàng

có thể được xem là; có thể nói hoặc trả lời; xứng đáng được nhắc đến

Cụm từ
说定
shuō dìng

thỏa thuận; đồng ý về

Cụm từ
说动
shuō dòng

thuyết phục

Cụm từ
说东道西
shuō dōng dào xī

tán chuyện đông tây; nói về đủ thứ

Cụm từ
说法
shuō fa

cách nói; cách diễn đạt; công thức; phiên bản của một sự kiện; tuyên bố; lý thuyết; giả thuyết; diễn giải

Cụm từ
说废话
shuō fèi huà

nói nhảm; nói bậy

Cụm từ
朔风
shuò fēng

gió bấc

Cụm từ
说风凉话
shuō fēng liáng huà

chế nhạo; nói lời chế giễu; nói mỉa

Cụm từ
朔风凛冽
shuò fēng lǐn liè

Gió bấc lạnh căm

Cụm từ
说服
shuō fú

thuyết phục; làm cho tin; nghĩ cho thông; phiên âm tại Đài Loan [shui4 fu2]

Cụm từ
说服力
shuō fú lì

sức thuyết phục

Cụm từ
说干就干
shuō gàn jiù gàn

làm ngay không chần chừ

Cụm từ
硕果
shuò guǒ

thành tựu lớn; tác phẩm vĩ đại; thành công rực rỡ

Cụm từ
蒴果
shuò guǒ

(thực vật) quả nang

Cụm từ