Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

10.032 từ sẵn sàng
顺义区
Shùn yì Qū

Thuận Nghĩa, một quận của Bắc Kinh

Cụm từ
顺着
shùn zhe

theo; dõi theo; dọc theo

Cụm từ
顺治
Shùn zhì

niên hiệu của hoàng đế thứ hai nhà Thanh (1644-1662)

Cụm từ
顺治帝
Shùn zhì dì

Phúc Lâm Hoàng đế Thuận Trị (1638-1662), hoàng đế thứ hai nhà Thanh, trị vì 1644-1662

Cụm từ
顺子
shùn zi

một sảnh (poker, mạt chược)

Cụm từ
顺嘴
shùn zuǐ

đọc trôi chảy (văn bản); thốt ra (không suy nghĩ); hợp khẩu vị (món ăn)

Cụm từ
顺嘴儿
shùn zuǐ r

đọc trôi chảy (văn bản); thốt ra (không suy nghĩ); hợp khẩu vị (món ăn)

Cụm từ
shuò

(văn học) người mai mối (bên nhà gái)

Từ vựng
shuò

bôi; chọc

Từ vựng
shuò

(văn học) thường xuyên; lặp đi lặp lại

Từ vựng
shuò

bắt đầu; ngày đầu tiên của tháng âm lịch; phía bắc

Từ vựng
shuò

giáo dài

Từ vựng
shuò

hút; uống

Từ vựng
shuò

sáng; rực rỡ

Từ vựng
shuò

cái giáo

Từ vựng
shuò

lớn; to

Từ vựng
shuò

đánh ai đó bằng cột; (cổ đại) cột cầm bởi vũ công

Từ vựng
shuò

quả nang; vỏ quả

Từ vựng
shuō

nói; trò chuyện; nói ra; giải thích; bình luận; mắng; quở trách; hình thức kết hợp: học thuyết; lý thuyết

Từ vựng
shuō

biến thể của 說|说[shuo1]

Từ vựng
shuò

sáng; nấu chảy; hòa tan

Từ vựng
说白了
shuō bái le

nói thẳng

Cụm từ
说部
shuō bù

(cổ) tác phẩm văn học, bao gồm tiểu thuyết, vở kịch, v.v

Cụm từ
说不出
shuō bu chū

không thể nói

Cụm từ
说不出话来
shuō bù chū huà lái

cạn lời

Cụm từ
说不得
shuō bu de

không thể nhắc đến; không thể nói ra; phải; không thể không

Cụm từ
说不定
shuō bu dìng

không thể nói chắc; có lẽ

Cụm từ
说不过去
shuō bu guò qù

không thể biện minh; không thể chấp nhận được

Cụm từ
说不上
shuō bu shàng

không thể nói; không đáng nhắc đến

Cụm từ
说不通
shuō bù tōng

không có lý

Cụm từ