说唱
nói và hát, như trong các hình thức kể chuyện như 彈詞|弹词[tan2 ci2] và 相聲|相声[xiang4 sheng5]; (âm nhạc) rap
nói và hát, như trong các hình thức kể chuyện như 彈詞|弹词[tan2 ci2] và 相聲|相声[xiang4 sheng5]; (âm nhạc) rap
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
làm cho (ai đó) khóc (bằng lời nói gay gắt)
›说到shuō dàonói về; nhắc đến; (giới từ) còn về
›说实话shuō shí huànói thật; thật ra; thẳng thắn
›说出shuō chūnói ra; tuyên bố (quan điểm của mình)
›说岳全传Shuō Yuè Quán zhuàn"Thuyết Nhạc Toàn Truyện", tiểu sử Nhạc Phi, danh tướng và nhà yêu nước triều Tống 岳飛|岳飞[Yue4 Fei1]
›说了算shuō le suàncó tiếng nói cuối cùng; là người phụ trách
›说嘴shuō zuǐkhoe khoang
›说合shuō héhòa giải; dàn xếp; gặp gỡ để bàn bạc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.