Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

10.032 từ sẵn sàng
书画
shū huà

hội họa và thư pháp

Cụm từ
熟化
shú huà

ủ; chín muồi

Cụm từ
抒怀
shū huái

bày tỏ cảm xúc

Cụm từ
书画家
shū huà jiā

nhà thư pháp và họa sĩ

Cụm từ
纾缓
shū huǎn

thư giãn; thoải mái

Cụm từ
舒缓
shū huǎn

giảm căng thẳng; thư giãn; làm cho thư giãn; làm dịu; thoải mái; từ tốn và không vội vã; nhẹ nhàng; dễ chịu; dốc thoai thoải

Cụm từ
熟荒
shú huāng

đất hoang

Cụm từ
数黄道黑
shǔ huáng dào hēi

đếm cái đen cái vàng (thành ngữ); chỉ trích sau lưng để kích động mâu thuẫn; cũng viết là 數黑論黃|数黑论黄[shu3 hei1 lun4 huang2]

Thành ngữ
树化玉
shù huà yù

mộc ngọc (loại gỗ hóa thạch)

Cụm từ
书画毡
shū huà zhān

tấm nỉ lót bàn cho thư pháp

Cụm từ
疏忽大意
shū hu dà yì

bỏ sót; sơ suất; cẩu thả; bất cẩn; không tập trung vào điểm chính

Cụm từ
书会
shū huì

hội thư pháp; trường làng (xưa); hội văn học (xưa)

Cụm từ
赎回
shú huí

chuộc lại

Cụm từ
梳乎厘
shū hū lí

món soufflé (từ mượn)

Cụm từ
疏忽职守
shū hū zhí shǒu

sao nhãng nhiệm vụ

Cụm từ
shuì

khăn tay

Từ vựng
shuǐ

nước; sông; chất lỏng; đồ uống; phí hoặc thu nhập bổ sung; (quần áo) lượng từ cho số lần giặt

Từ vựng
shuǐ

bộ "thuỷ" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 85), xuất hiện trong 沒|没[mei2], 法[fa3], 流[liu2] v.v.; xem thêm 三點水|三点水[san1 dian3 shui3]

Từ vựng
shuǐ

biến thể thời cổ của 水[shui3]

Từ vựng
shuì

ngủ; nằm xuống

Từ vựng
shuì

thuế; thuế vụ

Từ vựng
shuì

thuyết phục

Từ vựng
水坝
shuǐ bà

đập nước; đê điều

Cụm từ
水泵
shuǐ bèng

máy bơm nước

Cụm từ
水边
shuǐ biān

mép nước; bờ nước; bờ (biển, hồ hoặc sông)

Cụm từ
水表
shuǐ biǎo

đồng hồ nước; chỉ số mực nước

Cụm từ
水兵
shuǐ bīng

thuỷ thủ nhập ngũ trong hải quân

Cụm từ
水冰
shuǐ bīng

nước đá (tức là H2O đông lạnh)

Cụm từ
水波
shuǐ bō

sóng; gợn nước

Cụm từ
水钹
shuǐ bó

chập cheng splash (thành phần bộ trống)

Cụm từ