Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

10.032 từ sẵn sàng
水鹁鸪
shuǐ bó gū

chim cu hoặc loài tương tự; cu gáy phương Đông (Streptopelia orientalis)

Cụm từ
水波炉
shuǐ bō lú

lò hấp hơi nước quá nhiệt

Cụm từ
水彩
shuǐ cǎi

màu nước

Cụm từ
水彩笔
shuǐ cǎi bǐ

bút lông màu

Cụm từ
水彩画
shuǐ cǎi huà

màu nước; tranh màu nước

Cụm từ
水槽
shuǐ cáo

bồn rửa

Cụm từ
水草
shuǐ cǎo

thực vật dưới nước; môi trường sống có nguồn nước và cỏ

Cụm từ
水产
shuǐ chǎn

sản phẩm thủy sản

Cụm từ
水菖蒲
shuǐ chāng pú

Acorus calamus; cây thủy xương bồ

Cụm từ
水产品
shuǐ chǎn pǐn

sản phẩm thủy sản (bao gồm cá, cua, rong biển v.v.)

Cụm từ
水产养殖
shuǐ chǎn yǎng zhí

nuôi trồng thủy sản

Cụm từ
水产业
shuǐ chǎn yè

nuôi trồng thủy sản

Cụm từ
水产展
shuǐ chǎn zhǎn

triển lãm thủy sản (hội chợ thương mại)

Cụm từ
水城
Shuǐ chéng

huyện Shuicheng ở Liupanshui 六盤水|六盘水[Liu4 pan2 shui3], Quý Châu

Cụm từ
水城县
Shuǐ chéng xiàn

huyện Shuicheng ở Liupanshui 六盤水|六盘水[Liu4 pan2 shui3], Quý Châu

Cụm từ
水池
shuǐ chí

ao; hồ; bồn rửa; chậu rửa

Cụm từ
水处理
shuǐ chǔ lǐ

xử lý nước

Cụm từ
睡袋
shuì dài

túi ngủ

Cụm từ
水凼
shuǐ dàng

ao nước

Cụm từ
水弹枪
shuǐ dàn qiāng

súng bắn đạn gel; súng gel

Cụm từ
水稻
shuǐ dào

lúa; gạo; LT:株[zhu1]

Cụm từ
水道
shuǐ dào

dòng nước (sông, kênh, mương, v.v.); tuyến đường thủy; làn (trong bể bơi)

Cụm từ
水到渠成
shuǐ dào qú chéng

nghĩa đen: nước chảy thì thành kênh (thành ngữ); nghĩa bóng: khi điều kiện chín muồi, thành công sẽ tự nhiên đến

Thành ngữ
睡得着
shuì de zháo

ngủ được; thiếp đi

Cụm từ
水底
shuǐ dǐ

đáy của một vùng nước

Cụm từ
水滴
shuǐ dī

giọt

Cụm từ
水电
shuǐ diàn

điện hydro; hệ thống nước và điện

Cụm từ
水电工
shuǐ diàn gōng

công việc nước và điện; thợ làm cả nước và điện

Cụm từ
水电站
shuǐ diàn zhàn

nhà máy thủy điện

Cụm từ
水貂
shuǐ diāo

chồn vizon (Mustela lutreola, M. vison)

Cụm từ