Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

10.032 từ sẵn sàng
首战告捷
shǒu zhàn gào jié

chiến thắng trận đầu

Cụm từ
手掌心
shǒu zhǎng xīn

xem 手心[shou3 xin1]

Cụm từ
授证
shòu zhèng

trao (bằng, giấy phép v.v.); cấp chứng nhận

Cụm từ
守正不阿
shǒu zhèng bù ē

công bằng và không thiên vị

Cụm từ
受制
shòu zhì

bị kiểm soát (bởi ai đó); chịu cảnh áp bức

Cụm từ
受知
shòu zhī

được công nhận (về tài năng)

Cụm từ
守制
shǒu zhì

chịu tang cha mẹ

Cụm từ
守职
shǒu zhí

tuân thủ nhiệm vụ một cách vững vàng; tận tụy với công việc

Cụm từ
手指
shǒu zhǐ

ngón tay; LT:個|个[ge4],隻|只[zhi1]

Cụm từ
手纸
shǒu zhǐ

giấy vệ sinh

Cụm từ
手制
shǒu zhì

làm bằng tay; thủ công

Cụm từ
收支
shōu zhī

dòng tiền; cân đối tài chính; thu và chi

Cụm từ
受支配
shòu zhī pèi

chịu sự chi phối (bởi ngoại bang, cảm xúc, v.v.)

Cụm từ
收支平衡点
shōu zhī píng héng diǎn

điểm hòa vốn

Cụm từ
收之桑榆
shōu zhī sāng yú

xem 失之東隅,收之桑榆|失之东隅,收之桑榆[shi1 zhi1 dong1 yu2 , shou1 zhi1 sang1 yu2]

Cụm từ
手指头
shǒu zhǐ tou

đầu ngón tay; ngón tay

Cụm từ
收支相抵
shōu zhī xiāng dǐ

hoà vốn; cân bằng thu chi

Cụm từ
授之以鱼不如授之以渔
shòu zhī yǐ yú bù rú shòu zhī yǐ yú

cho người con cá, không bằng dạy người cách câu cá (thành ngữ)

Thành ngữ
受众
shòu zhòng

khán giả mục tiêu; khán giả

Cụm từ
寿终
shòu zhōng

chết già; sống đến tuổi già; (ví dụ) (của cái gì đó) kết thúc (sau một thời gian dài phục vụ)

Cụm từ
首重
shǒu zhòng

nhấn mạnh; chú trọng nhất; xếp hạng đầu

Cụm từ
寿终正寝
shòu zhōng zhèng qǐn

chết già; mất trên giường khi tuổi già; (ví dụ) (của công trình hoặc máy móc, v.v.) kết thúc vòng đời

Cụm từ
手肘
shǒu zhǒu

khuỷu tay

Cụm từ
受主
shòu zhǔ

chất nhận điện tử (chất bán dẫn)

Cụm từ
守住
shǒu zhu

giữ vững; phòng thủ; giữ; canh gác

Cụm từ
手抓饼
shǒu zhuā bǐng

bánh nướng xốp, giòn (làm từ bột, không phải bột lỏng)

Cụm từ
手抓饭
shǒu zhuā fàn

món cơm pilaf (món cơm phổ biến ở nhiều nơi trên thế giới, bao gồm Tân Cương); cơm pilau

Cụm từ
手抓羊肉
shǒu zhuā yáng ròu

món thịt cừu cầm tay (miếng thịt cừu còn xương, ăn bằng tay)

Cụm từ
守株待兔
shǒu zhū dài tù

ôm cây đợi thỏ; thụ động chờ may mắn

Thành ngữ ✓ Đã kiểm duyệt
守株待兔
shǒu zhū dài tù

nghĩa đen: canh gốc cây đợi thỏ (thành ngữ); đợi cơ hội một cách thụ động; tin vào may mắn thay vì chủ động

Thành ngữ