Từ tiếng Trung theo Pinyin S
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
huyện Shouyang ở Jinzhong 晉中|晋中[Jin4 zhong1], Sơn Tây
phối hợp tay mắt
quay bằng tay quay
thuốc thú y
quan trọng nhất; có tầm quan trọng hàng đầu
tay quay
đàn phong cầm quay tay; hurdy-gurdy
đồ uống pha bằng tay (loại bán ở tiệm trà sữa)
học; học từ thầy; (đại từ ngôi thứ nhất của học sinh) em, học trò của thầy
trực đêm; canh gác ban đêm; giữ thức canh
giữ gìn di sản; bảo vệ thành tựu của các thế hệ trước; tiếp tục công việc tốt; duy trì hoạt động kinh doanh
dạy; truyền thụ
trang chủ (của trang web); trang tiêu đề; trang nhất; trang đầu; tượng trưng cho sự bắt đầu; thư ngỏ
hưởng lợi từ; có lợi
quần áo mai táng
sự khéo léo; tay nghề; thủ công; nghề
truyền cảm hứng; xúi giục
thu nhập; lợi nhuận
bệnh dịch ở động vật
bác sĩ thú y; phẫu thuật viên thú y; thú y
thủ phủ địa phương; thủ phủ khu vực
trung thủy với bạn đời suốt đời
hưởng lợi (từ)
tỷ suất thu nhập; tỷ suất lợi nhuận (tài chính)
dấu tay; dấu vân tay; dấu ngón tay cái
thủ dâm; sự thủ dâm
nhận thanh toán
nhận tín hiệu radio; ghi âm; (của khán phòng, v.v.) có âm thanh tốt; (huấn luyện thanh nhạc, ngôn ngữ học) kết thúc (của từ hoặc âm tiết)
(ngôn ngữ học) âm đầu
kịch bóng bàn tay