Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
手制手製

shǒu zhì

手制 là gì?

手制 [shǒu zhì] có nghĩa là làm bằng tay; thủ công.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 手制 trong tiếng Việt

  1. làm bằng tay
  2. thủ công

Cách đọc và ghi nhớ 手制

手制 được đọc là shǒu zhì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “làm bằng tay; thủ công”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan