Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

10.032 từ sẵn sàng
首屈一指
shǒu qū yī zhǐ

được xem là số một (thành ngữ); không ai sánh kịp; xuất sắc

Thành ngữ
受热
shòu rè

bị nóng; say nắng

Cụm từ
受任
shòu rèn

được bổ nhiệm; được chỉ định

Cụm từ
手刃
shǒu rèn

tự tay giết

Cụm từ
授任
shòu rèn

bổ nhiệm

Cụm từ
首任
shǒu rèn

người đầu tiên được bổ nhiệm vào một vị trí

Cụm từ
授人以柄
shòu rén yǐ bǐng

trao cho người khác chuôi gươm (thành ngữ); để người khác nắm thóp mình

Thành ngữ
授人以鱼不如授人以渔
shòu rén yǐ yú bù rú shòu rén yǐ yú

cho người con cá, không bằng dạy người cách câu cá; tri thức là sự từ thiện tốt nhất

Cụm từ
首日封
shǒu rì fēng

phong bì ngày đầu tiên (tem chơi)

Cụm từ
收容
shōu róng

cung cấp chỗ ở; cho ở; thu nhận; (của tổ chức, v.v.) tiếp nhận; chấp nhận

Cụm từ
收容教育
shōu róng jiào yù

tạm giam và cải tạo (hình phạt hành chính cho người mại dâm)

Cụm từ
收容人
shōu róng rén

tù nhân

Cụm từ
收容所
shōu róng suǒ

nơi tạm trú; nhà an dưỡng; nơi trú ẩn (ví dụ: cho động vật); trung tâm giam giữ

Cụm từ
瘦肉
shòu ròu

thịt nạc

Cụm từ
瘦肉精
shòu ròu jīng

chất tạo nạc (cho gia súc)

Cụm từ
受辱
shòu rǔ

bị xúc phạm; nhục nhã; mất mặt

Cụm từ
授乳
shòu rǔ

cho con bú; nuôi con bằng sữa mẹ

Cụm từ
收入
shōu rù

thu vào; thu nhập; doanh thu; LT:筆|笔[bi3],個|个[ge4]

Cụm từ
手软
shǒu ruǎn

nhân nhượng; mủi lòng; ngại đưa ra quyết định cứng rắn; do dự

Cụm từ
瘦弱
shòu ruò

gầy và yếu

Cụm từ
收入政策
shōu rù zhèng cè

chính sách thu nhập

Cụm từ
守丧
shǒu sāng

canh giữ bên linh cữu; tuân thủ thời gian để tang

Cụm từ
手刹
shǒu shā

phanh tay

Cụm từ
手刹车
shǒu shā chē

phanh tay

Cụm từ
受禅
shòu shàn

chấp nhận thoái vị

Cụm từ
收山
shōu shān

(tiếng lóng) (từ Quảng Đông) giải nghệ sau một sự nghiệp dài; ngừng cuộc chơi; (của xã hội đen, gái mại dâm, v.v.) rút khỏi cuộc chơi; (của doanh nghiệp) ngừng hoạt động

Tiếng lóng xã hội
受伤
shòu shāng

bị thương; bị thương (trong tai nạn, v.v.); bị hại

Cụm từ
受赏
shòu shǎng

nhận giải thưởng

Cụm từ
首善之区
shǒu shàn zhī qū

nơi tốt đẹp nhất trong cả nước (thường dùng để chỉ thủ đô); cũng viết 首善之地[shou3 shan4 zhi1 di4]

Cụm từ
收山之作
shōu shān zhī zuò

tác phẩm cuối cùng trong sự nghiệp của nhà soạn nhạc, đạo diễn phim, kiến trúc sư, v.v

Cụm từ