Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

10.032 từ sẵn sàng
收盘价
shōu pán jià

giá đóng cửa (cổ phiếu, hàng hóa, v.v.)

Cụm từ
兽皮
shòu pí

da động vật; da thú

Cụm từ
首批
shǒu pī

lô đầu tiên

Cụm từ
受骗
shòu piàn

bị lừa; bị mắc lừa; bị lừa gạt

Cụm từ
售票
shòu piào

bán vé

Cụm từ
售票处
shòu piào chù

phòng vé

Cụm từ
售票大厅
shòu piào dà tīng

phòng vé

Cụm từ
售票口
shòu piào kǒu

quầy vé

Cụm từ
售票员
shòu piào yuán

nhân viên bán vé

Cụm từ
收票员
shōu piào yuán

nhân viên soát vé

Cụm từ
受聘
shòu pìn

được thuê (để làm việc); được mời (ví dụ: giảng bài); được giao (một nhiệm vụ); (thời xưa) quà đính hôn từ gia đình chú rể

Cụm từ
受聘于
shòu pìn yú

được tuyển dụng tại

Cụm từ
受气
shòu qì

bị ngược đãi; bị bắt nạt

Cụm từ
手气
shǒu qì

may mắn (trong cờ bạc)

Cụm từ
收讫
shōu qì

đã nhận đủ (hàng hóa, thanh toán)

Cụm từ
手欠
shǒu qiàn

(khẩu ngữ) hay chạm vào những thứ không nên đụng vào

Khẩu ngữ
手枪
shǒu qiāng

súng lục; LT:把[ba3]

Cụm từ
手牵手
shǒu qiān shǒu

nắm tay nhau

Cụm từ
手巧
shǒu qiǎo

khéo tay; giỏi thủ công

Cụm từ
受气包
shòu qì bāo

(ví dụ) bao cát

Cụm từ
收旗卷伞
shōu qí juǎn sǎn

nghĩa đen: cuộn cờ và dù (thành ngữ); nghĩa bóng: ngừng việc đang làm

Thành ngữ
售罄
shòu qìng

bán hết hoàn toàn; bán hết

Cụm từ
受穷
shòu qióng

nghèo

Cụm từ
手球
shǒu qiú

bóng ném đồng đội

Cụm từ
受取
shòu qǔ

chấp nhận; nhận

Cụm từ
收取
shōu qǔ

nhận; thu

Cụm từ
受权
shòu quán

được ủy quyền; được giao phó (quyền hạn)

Cụm từ
授权
shòu quán

ủy quyền

Cụm từ
授权范围
shòu quán fàn wéi

phạm vi ủy quyền; nhiệm vụ

Cụm từ
授权令
shòu quán lìng

lệnh bắt giữ (pháp lý); trát (pháp lý)

Cụm từ