Từ tiếng Trung theo Pinyin S
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
giá đóng cửa (cổ phiếu, hàng hóa, v.v.)
da động vật; da thú
lô đầu tiên
bị lừa; bị mắc lừa; bị lừa gạt
bán vé
phòng vé
phòng vé
quầy vé
nhân viên bán vé
nhân viên soát vé
được thuê (để làm việc); được mời (ví dụ: giảng bài); được giao (một nhiệm vụ); (thời xưa) quà đính hôn từ gia đình chú rể
được tuyển dụng tại
bị ngược đãi; bị bắt nạt
may mắn (trong cờ bạc)
đã nhận đủ (hàng hóa, thanh toán)
(khẩu ngữ) hay chạm vào những thứ không nên đụng vào
súng lục; LT:把[ba3]
nắm tay nhau
khéo tay; giỏi thủ công
(ví dụ) bao cát
nghĩa đen: cuộn cờ và dù (thành ngữ); nghĩa bóng: ngừng việc đang làm
bán hết hoàn toàn; bán hết
nghèo
bóng ném đồng đội
chấp nhận; nhận
nhận; thu
được ủy quyền; được giao phó (quyền hạn)
ủy quyền
phạm vi ủy quyền; nhiệm vụ
lệnh bắt giữ (pháp lý); trát (pháp lý)