Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

10.032 từ sẵn sàng
手忙脚乱
shǒu máng jiǎo luàn

hành động một cách lúng túng; bị rối loạn; bị bối rối

Cụm từ
守门
shǒu mén

bắt gôn; trực cổng

Cụm từ
守门人
shǒu mén rén

người gác cổng

Cụm từ
守门员
shǒu mén yuán

thủ môn

Cụm từ
兽迷
shòu mí

furry (người hâm mộ nghệ thuật với nhân vật động vật nhân hóa)

Cụm từ
寿面
shòu miàn

mì trường thọ (ăn mừng sinh nhật)

Cụm từ
受命
shòu mìng

được bổ nhiệm vào một chức vụ; hưởng lợi từ lời khuyên

Cụm từ
寿命
shòu mìng

tuổi thọ; tuổi đời; thời gian hoạt động (của máy móc)

Cụm từ
授命
shòu mìng

ra lệnh

Cụm từ
寿命不长
shòu mìng bù cháng

ngày tháng không còn nhiều; không sống được lâu (thường nghĩa bóng)

Cụm từ
受命于天
shòu mìng yú tiān

làm hoàng đế nhờ ơn trời; có mệnh trời

Cụm từ
受纳
shòu nà

chấp nhận; nhận (cống nạp)

Cụm từ
手拿
shǒu ná

cầm trong tay

Cụm từ
收纳
shōu nà

nhận; chấp nhận; thu vào; chứa

Cụm từ
手拿包
shǒu ná bāo

túi cầm tay

Cụm từ
受难
shòu nàn

chịu thiên tai; chịu đựng (ví dụ: dưới sự tra tấn); khốn khổ

Cụm từ
受难纪念
shòu nán jì niàn

đài tưởng niệm

Cụm từ
受难日
Shòu nàn rì

Ngày Thứ Sáu Tuần Thánh

Cụm từ
受难者
shòu nàn zhě

người chịu khổ; nạn nhân của thảm họa; người trong cảnh khốn khổ

Cụm từ
首脑
shǒu nǎo

người đứng đầu (nhà nước); hội nghị thượng đỉnh; lãnh đạo

Cụm từ
首脑会谈
shǒu nǎo huì tán

đàm phán thượng đỉnh; cuộc thảo luận giữa các nguyên thủ quốc gia

Cụm từ
首脑会晤
shǒu nǎo huì wù

cuộc họp lãnh đạo

Cụm từ
首脑会议
shǒu nǎo huì yì

hội nghị lãnh đạo; cuộc họp thượng đỉnh

Cụm từ
寿宁
Shòu níng

huyện Thọ Ninh ở Ninh Đức 寧德|宁德[Ning2 de2], Phúc Kiến

Cụm từ
寿宁县
Shòu níng xiàn

huyện Thọ Ninh ở Ninh Đức 寧德|宁德[Ning2 de2], Phúc Kiến

Cụm từ
受虐
shòu nüè

bị lạm dụng tình dục; khổ dâm

Cụm từ
受虐狂
shòu nüè kuáng

khổ dâm; người khổ dâm

Cụm từ
手帕
shǒu pà

khăn tay; LT:方[fang1]

Cụm từ
手排
shǒu pái

hộp số sàn

Cụm từ
收盘
shōu pán

thị trường đóng cửa

Cụm từ