Từ tiếng Trung theo Pinyin S
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
gây áp lực
Thập Yển, thành phố cấp địa khu ở Hồ Bắc
lỡ lời; không thận trọng; thốt ra bí mật
thí nghiệm; kiểm tra; LT:個|个[ge4],次[ci4]; mang tính thí nghiệm; tiến hành thí nghiệm
muối mỏ
buổi thử vai; tổng duyệt; xem trước (một buổi diễn); chạy thử
thí nghiệm; kiểm tra; LT:次[ci4],個|个[ge4]; thử nghiệm
cam kết; hứa; lời thề; lời nguyền
thất hứa
muối ăn
diễn xuất; đóng vai
trạm thực nghiệm
nghĩa đen: mập lên vì nuốt lời (thành ngữ); nghĩa bóng: không thực hiện lời hứa
phong cách
kiểu; dạng; mẫu
phòng thí nghiệm
đưa mắt ra hiệu
Thập Yển, thành phố cấp địa khu ở Hồ Bắc
phòng thí nghiệm; LT:間|间[jian1]
nhiễm trùng phòng thí nghiệm
phòng thí nghiệm; viện nghiên cứu
mang tính thực nghiệm
tâm lý học thực nghiệm
nhóm thực nghiệm; nhóm điều trị
nhân vật có ảnh hưởng; người quyền lực
cắn
thuốc nào cũng có tác dụng phụ
người tham gia thử nghiệm lâm sàng
công việc; dự án; hoạt động; sự nghiệp (từ thiện, chính trị hoặc cách mạng); cơ quan, doanh nghiệp hoặc quỹ công lập; nghề nghiệp; LT:個|个[ge4]
Shi'a (một phong trào trong Hồi giáo)