Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

10.032 từ sẵn sàng
驶向
shǐ xiàng

(tàu hoả, thuyền, máy bay, v.v.) hướng về phía

Cụm từ
石像鬼
shí xiàng guǐ

yêu quái điêu khắc bằng đá; hình thù kỳ quái

Cụm từ
十项全能
shí xiàng quán néng

Điền kinh 10 môn phối hợp

Cụm từ
时显时隐
shí xiǎn shí yǐn

lúc ẩn lúc hiện; thỉnh thoảng nhìn thấy

Cụm từ
事先通知
shì xiān tōng zhī

thông báo sơ bộ; thông báo trước

Cụm từ
失效
shī xiào

không hiệu quả; mất hiệu lực

Cụm từ
失笑
shī xiào

bật cười không kìm được; không nhịn được cười; phá lên cười

Cụm từ
实效
shí xiào

hiệu quả thực tế; kết quả thực tế; tính hiệu quả

Cụm từ
时效
shí xiào

tính kịp thời; thời gian hiệu lực hoặc giá trị; (luật) thời hiệu; giới hạn; (luyện kim) sự lão hóa

Cụm từ
试销
shì xiāo

bán thử; tiếp thị thử nghiệm

Cụm từ
适销
shì xiāo

có thể tiêu thụ; có thể bán; phù hợp với thị trường

Cụm từ
时效法
shí xiào fǎ

(luật) thời hiệu

Cụm từ
失效日期
shī xiào rì qī

ngày hết hạn (của tài liệu)

Cụm từ
时效性
shí xiào xìng

nhạy cảm với thời gian; nhạy cảm về thời gian; tính kịp thời

Cụm từ
市辖区
shì xiá qū

quận trực thuộc thành phố (đơn vị hành chính cấp huyện)

Cụm từ
食蟹獴
shí xiè měng

xem 蟹獴[xie4 meng3]

Cụm từ
时写时辍
shí xiě shí chuò

viết một lúc rồi bỏ; viết ngắt quãng

Cụm từ
失写症
shī xiě zhèng

chứng mất viết

Cụm từ
世袭君主国
shì xí jūn zhǔ guó

chế độ quân chủ cha truyền con nối

Cụm từ
失信
shī xìn

thất hứa

Cụm từ
实心
shí xīn

chân thành; rắn chắc

Cụm từ
时薪
shí xīn

lương theo giờ

Cụm từ
失信被执行人
shī xìn bèi zhí xíng rén

(pháp luật) người không thực thi phán quyết (người không thực hiện nghĩa vụ được quy định trong phán quyết của tòa án bằng văn bản, như trả tiền bồi thường cho ai đó, mặc dù có…

Cụm từ
使性
shǐ xìng

nổi cơn thịnh nộ; cư xử thất thường

Cụm từ
始兴
Shǐ xīng

Huyện Shixing ở Shaoguan 韶關|韶关[Shao2 guan1], Quảng Đông

Cụm từ
实行
shí xíng

thực hiện; tiến hành; đưa vào thực tiễn

Cụm từ
施行
shī xíng

thi hành; thực hiện; có hiệu lực

Cụm từ
时兴
shí xīng

hợp thời; phổ biến

Cụm từ
石刑
shí xíng

ném đá (phương pháp xử tử)

Cụm từ
示性
shì xìng

tính biểu hiện

Cụm từ