Từ tiếng Trung theo Pinyin S
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
(tàu hoả, thuyền, máy bay, v.v.) hướng về phía
yêu quái điêu khắc bằng đá; hình thù kỳ quái
Điền kinh 10 môn phối hợp
lúc ẩn lúc hiện; thỉnh thoảng nhìn thấy
thông báo sơ bộ; thông báo trước
không hiệu quả; mất hiệu lực
bật cười không kìm được; không nhịn được cười; phá lên cười
hiệu quả thực tế; kết quả thực tế; tính hiệu quả
tính kịp thời; thời gian hiệu lực hoặc giá trị; (luật) thời hiệu; giới hạn; (luyện kim) sự lão hóa
bán thử; tiếp thị thử nghiệm
có thể tiêu thụ; có thể bán; phù hợp với thị trường
(luật) thời hiệu
ngày hết hạn (của tài liệu)
nhạy cảm với thời gian; nhạy cảm về thời gian; tính kịp thời
quận trực thuộc thành phố (đơn vị hành chính cấp huyện)
xem 蟹獴[xie4 meng3]
viết một lúc rồi bỏ; viết ngắt quãng
chứng mất viết
chế độ quân chủ cha truyền con nối
thất hứa
chân thành; rắn chắc
lương theo giờ
(pháp luật) người không thực thi phán quyết (người không thực hiện nghĩa vụ được quy định trong phán quyết của tòa án bằng văn bản, như trả tiền bồi thường cho ai đó, mặc dù có…
nổi cơn thịnh nộ; cư xử thất thường
Huyện Shixing ở Shaoguan 韶關|韶关[Shao2 guan1], Quảng Đông
thực hiện; tiến hành; đưa vào thực tiễn
thi hành; thực hiện; có hiệu lực
hợp thời; phổ biến
ném đá (phương pháp xử tử)
tính biểu hiện