Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin R

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ R, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

1.964 từ sẵn sàng
rǒng

biến thể của 冗[rong3]

Từ vựng
róng

chứa; chứa đựng; cho phép; khoan dung; diện mạo; vẻ ngoài; net mặt

Từ vựng
róng

cao ngất

Từ vựng
róng

thuật ngữ chung cho vũ khí (cũ); quân đội (sự vụ); quân sự

Từ vựng
róng

biến thể Nhật Bản của 榮|荣[rong2]

Từ vựng
róng

cây đa lá nhỏ (Ficus microcarpa)

Từ vựng
róng

vinh quang; danh dự; thịnh vượng

Từ vựng
róng

lông tơ; vải nỉ

Từ vựng
rǒng

lông tơ hoặc lông mịn

Từ vựng
róng

hoà tan; có thể hoà tan

Từ vựng
róng

nấu chảy; hợp nhất

Từ vựng
róng

khỉ đuôi sóc (động vật học)

Từ vựng
róng

dùng trong 瑽瑢|𪻐瑢[cong1 rong2]

Từ vựng
róng

vải nhung; len

Từ vựng
róng

lông cừu

Từ vựng
Róng

họ [Rong2]

Từ vựng
róng

(dạng kết hợp) (cỏ mới mọc) mềm và mịn; mượt như lông tơ

Từ vựng
róng

loại nhão làm từ nghiền đậu hoặc hạt vv; dùng trong 芙蓉[fu2 rong2], hoa sen

Từ vựng
róng

tan; chảy; hòa lẫn; hợp nhất; hài hòa

Từ vựng
róng

biến thể cũ của 融[rong2]

Từ vựng
róng

con kỳ giông

Từ vựng
róng

nấu chảy; dung hợp; biến thể của 熔[rong2]

Từ vựng
融安
Róng ān

huyện Rong'an ở Liuzhou 柳州[Liu3 zhou1], Quảng Tây

Cụm từ
融安县
Róng ān xiàn

huyện Rong'an ở Liuzhou 柳州[Liu3 zhou1], Quảng Tây

Cụm từ
绒螯蟹
róng áo xiè

cua lông (Eriocheir sinensis)

Cụm từ
冗笔
rǒng bǐ

từ ngữ thừa (trong văn viết); nét bút thừa (trong thư pháp)

Cụm từ
冗兵
rǒng bīng

quân lính thừa

Cụm từ
融冰
róng bīng

(nghĩa đen hoặc bóng) tan băng

Cụm từ
绒布
róng bù

vải flannel

Cụm từ
容不得
róng bu dé

không thể chịu được; không khoan dung; không thể chịu đựng việc gì đó

Cụm từ