Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Q

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Q, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
穷国
qióng guó

quốc gia nghèo

Cụm từ
琼海
Qióng hǎi

Thành phố Qionghai, Hải Nam

Cụm từ
琼海市
Qióng hǎi Shì

Thành phố Qionghai, Hải Nam

Cụm từ
穷极
qióng jí

cực kỳ; hoàn toàn

Cụm từ
穷家薄业
qióng jiā bó yè

nghĩa đen: nghèo và ít phương kế sinh nhai (thành ngữ); nghĩa bóng: khốn cùng

Thành ngữ
穷家富路
qióng jiā fù lù

(thành ngữ) ở nhà thì tiết kiệm, nhưng khi đi ra ngoài thì chuẩn bị chi tiêu

Thành ngữ
琼浆玉液
qióng jiāng yù yè

ngọc dịch trường sinh (thành ngữ); tiên tửu; rượu hảo hạng; rượu thượng hạng

Thành ngữ
琼结
Qióng jié

huyện Qonggyai, tiếng Tạng: 'Phyongs rgyas, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
穷竭
qióng jié

làm cạn kiệt; sử dụng hết

Cụm từ
穷结
Qióng jié

biến thể của 瓊結|琼结[Qiong2 jie2], huyện Qonggyai, tiếng Tây Tạng: 'Phyongs rgyas, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
穷竭法
qióng jié fǎ

phương pháp vét cạn của Archimedes (một hình thức sớm của giải tích tích phân)

Cụm từ
琼结县
Qióng jié xiàn

huyện Qonggyai, tiếng Tạng: 'Phyongs rgyas rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
穷结县
Qióng jié xiàn

biến thể của 瓊結縣|琼结县[Qiong2 jie2 xian4], huyện Qonggyai, tiếng Tây Tạng: 'Phyongs rgyas rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
穷尽
qióng jìn

dùng hết; kiệt quệ; khám phá đến tận cùng; giới hạn; kết thúc

Cụm từ
穷寇
qióng kòu

kẻ địch bị dồn vào chân tường

Cụm từ
穷苦
qióng kǔ

nghèo khổ; bần cùng

Cụm từ
穷匮
qióng kuì

thiếu thứ gì đó; thiếu thốn thứ gì đó

Cụm từ
穷困
qióng kùn

cùng cực; nghèo khổ

Cụm từ
邛崃
Qióng lái

Thành phố cấp huyện Qionglai, ở Thành Đô 成都[Cheng2 du1], Tứ Xuyên

Cụm từ
邛崃山
Qióng lái Shān

Dãy núi Qionglai ở phía tây Tứ Xuyên, giữa sông Mân 岷江[Min2 Jiang1] và sông Đại Độ 大渡河[Da4 du4 He2]

Cụm từ
邛崃山脉
Qióng lái shān mài

Dãy núi Qionglai ở ranh giới của bồn địa Tứ Xuyên 四川盆地

Cụm từ
邛崃市
Qióng lái shì

Thành phố cấp huyện Qionglai, ở Thành Đô 成都[Cheng2 du1], Tứ Xuyên

Cụm từ
穹肋
qióng lèi

một xương sườn của mái vòm

Cụm từ
芎林
Qiōng lín

quận Qionglin hoặc Chiunglin ở Tân Trúc 新竹縣|新竹县[Xin1 zhu2 Xian4], tây bắc Đài Loan

Cụm từ
芎林乡
Qiōng lín xiāng

thị trấn Qionglin hoặc Chiunglin ở huyện Tân Trúc 新竹縣|新竹县[Xin1 zhu2 Xian4], tây bắc Đài Loan

Cụm từ
穹窿
qióng lóng

mái vòm; vòm; bầu trời

Cụm từ
穹隆
qióng lóng

cấu trúc hình vòm; vòm

Cụm từ
琼楼玉宇
qióng lóu yù yǔ

lâu đài ngọc ngà (thành ngữ); nơi ở xa hoa

Thành ngữ
穹庐
qióng lú

lều vòm (yurt)

Cụm từ
穷忙族
qióng máng zú

người vừa bận rộn vừa nghèo

Cụm từ