Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Q

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Q, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
群演
qún yǎn

diễn viên quần chúng (viết tắt của 群眾演員|群众演员[qun2 zhong4 yan3 yuan2])

Viết tắt
群言堂
qún yán táng

để mọi người đều có tiếng nói; tính đến ý kiến của mọi người; tự do bày tỏ ý kiến khác nhau; (đối lập với 一言堂[yi1 yan2 tang2])

Cụm từ
群英
qún yīng

tập hợp các cá nhân tài năng; tập hợp anh hùng

Cụm từ
群英会
qún yīng huì

cuộc tụ họp xuất sắc; một cuộc họp của anh hùng

Cụm từ
群震
qún zhèn

chuỗi động đất

Cụm từ
群众
qún zhòng

quần chúng; đám đông

Cụm từ
群众大会
qún zhòng dà huì

đại hội quần chúng

Cụm từ
群众路线
qún zhòng lù xiàn

đường lối quần chúng, thuật ngữ của ĐCSTQ cho chính sách của Đảng nhằm mở rộng và vun đắp quan hệ với quần chúng

Cụm từ
群众团体
qún zhòng tuán tǐ

tổ chức quần chúng (phi chính phủ)

Cụm từ
群众外包
qún zhòng wài bāo

thuê ngoài đám đông; viết tắt của 眾包|众包[zhong4 bao1]

Viết tắt
群众性
qún zhòng xìng

liên quan đến quần chúng; (cuộc họp, phong trào, v.v.) quần chúng

Cụm từ
群众演员
qún zhòng yǎn yuán

diễn viên quần chúng (diễn viên tham gia cảnh đám đông)

Cụm từ
群众组织
qún zhòng zǔ zhī

tổ chức cộng đồng

Cụm từ
裙子
qún zi

váy; LT:條|条[tiao2]

Cụm từ
群租
qún zū

cho thuê cho nhiều người cùng thuê, đặc biệt khi số người thuê vượt quá sức chứa của nơi ở (tức là liên quan đến việc chia nhỏ phòng, v.v.)

Cụm từ
群组
qún zǔ

nhóm; tập hợp; cụm

Cụm từ
去耦
qù ǒu

tách rời

Cụm từ
去皮
qù pí

gọt vỏ; bỏ vỏ; trừ bì

Cụm từ
去皮重
qù pí zhòng

trừ bì

Cụm từ
区旗
qū qí

cờ khu vực

Cụm từ
娶妻
qǔ qī

lấy vợ; người đàn ông kết hôn

Cụm từ
曲奇
qū qí

bánh quy (từ mượn qua tiếng Quảng Đông 曲奇 kuk1 kei4)

Cụm từ
取钱
qǔ qián

rút tiền

Cụm từ
取巧
qǔ qiǎo

giải pháp nhanh; đường tắt thuận lợi (vượt qua khó khăn); mánh khóe rẻ tiền (để đạt được điều mình muốn); lừa gạt

Cụm từ
躯壳
qū qiào

cơ thể (đối lập với linh hồn)

Cụm từ
胠箧
qū qiè

trộm; cắp

Cụm từ
胠箧者流
qū qiè zhě liú

kẻ trộm; kẻ cắp

Cụm từ
取其精华
qǔ qí jīng huá

lấy điều tinh túy; hấp thụ tinh hoa

Cụm từ
取其精华,去其糟粕
qǔ qí jīng huá , qù qí zāo pò

lấy tinh hoa, bỏ bã (khẩu hiệu chính trị và giáo dục); giữ gìn điều tốt, loại bỏ phần còn lại; Cần phải chọn lọc khi học tập.; Khi hiện đại hóa đất nước, đừng chấp nhận mọi ý…

Cụm từ
娶亲
qǔ qīn

lấy vợ

Cụm từ