Từ tiếng Trung theo Pinyin Q
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Q, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
diễn viên quần chúng (viết tắt của 群眾演員|群众演员[qun2 zhong4 yan3 yuan2])
để mọi người đều có tiếng nói; tính đến ý kiến của mọi người; tự do bày tỏ ý kiến khác nhau; (đối lập với 一言堂[yi1 yan2 tang2])
tập hợp các cá nhân tài năng; tập hợp anh hùng
cuộc tụ họp xuất sắc; một cuộc họp của anh hùng
chuỗi động đất
quần chúng; đám đông
đại hội quần chúng
đường lối quần chúng, thuật ngữ của ĐCSTQ cho chính sách của Đảng nhằm mở rộng và vun đắp quan hệ với quần chúng
tổ chức quần chúng (phi chính phủ)
thuê ngoài đám đông; viết tắt của 眾包|众包[zhong4 bao1]
liên quan đến quần chúng; (cuộc họp, phong trào, v.v.) quần chúng
diễn viên quần chúng (diễn viên tham gia cảnh đám đông)
tổ chức cộng đồng
váy; LT:條|条[tiao2]
cho thuê cho nhiều người cùng thuê, đặc biệt khi số người thuê vượt quá sức chứa của nơi ở (tức là liên quan đến việc chia nhỏ phòng, v.v.)
nhóm; tập hợp; cụm
tách rời
gọt vỏ; bỏ vỏ; trừ bì
trừ bì
cờ khu vực
lấy vợ; người đàn ông kết hôn
bánh quy (từ mượn qua tiếng Quảng Đông 曲奇 kuk1 kei4)
rút tiền
giải pháp nhanh; đường tắt thuận lợi (vượt qua khó khăn); mánh khóe rẻ tiền (để đạt được điều mình muốn); lừa gạt
cơ thể (đối lập với linh hồn)
trộm; cắp
kẻ trộm; kẻ cắp
lấy điều tinh túy; hấp thụ tinh hoa
lấy tinh hoa, bỏ bã (khẩu hiệu chính trị và giáo dục); giữ gìn điều tốt, loại bỏ phần còn lại; Cần phải chọn lọc khi học tập.; Khi hiện đại hóa đất nước, đừng chấp nhận mọi ý…
lấy vợ