裙子
váy; LT:條|条[tiao2]
váy; LT:條|条[tiao2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thắt lưng váy; (nghĩa bóng) liên quan đến vợ hoặc thành viên nữ trong gia đình
›裙裤qún kùquần váy; quần giả váy
›蛴螬qí cáoấu trùng bọ hung; con giòi; LT:條|条[tiao2]
›裙带官qún dài guānquan chức đạt được vị trí nhờ ảnh hưởng của họ hàng nữ
›裘力斯·恺撒Qiú lì sī · Kǎi sāJulius Caesar, bi kịch năm 1599 của William Shakespeare 莎士比亞|莎士比亚[Sha1 shi4 bi3 ya4]
›裙带菜qún dài càiwakame (Undaria pinnatifida), một loại rong biển ăn được
›裙带亲qún dài qīnhọ hàng bên vợ (hơi miệt thị)
›裙带资本主义qún dài zī běn zhǔ yìchủ nghĩa tư bản thân hữu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.