Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Q

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Q, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
取模
qǔ mó

modulo (toán học)

Cụm từ
驱魔
qū mó

trừ tà; trừ quỷ

Cụm từ
驱魔赶鬼
qū mó gǎn guǐ

trừ tà; xua đuổi tà ma

Cụm từ
取模
qǔ mú

lấy dấu (nha khoa, v.v.)

Cụm từ
曲目
qǔ mù

chương trình; tiết mục; bản nhạc; tác phẩm âm nhạc

Cụm từ
qūn

kho thóc; đài loan đọc là [jun1]

Từ vựng
qún

biến thể cũ của 裙[qun2]

Từ vựng
qún

biến thể của 群[qun2]

Từ vựng
qún

nhóm; đám; bầy, đàn, nhóm v.v

Từ vựng
qún

váy; LT:條|条[tiao2]

Từ vựng
qún

biến thể cũ của 裙[qun2]

Từ vựng
qūn

ngồi xổm

Từ vựng
qūn

lùi lại (khỏi điều gì đó)

Từ vựng
qún

(văn học) số lượng lớn; túm tụm

Từ vựng
取闹
qǔ nào

gây rối; trêu đùa

Cụm từ
屈挠
qū náo

đầu hàng; nhượng bộ; uốn cong

Cụm từ
群嘲
qún cháo

(từ mới khoảng năm 2011) chế giễu một nhóm người; (một nhóm người) chế giễu (ai đó)

Cụm từ
裙带
qún dài

thắt lưng váy; (nghĩa bóng) liên quan đến vợ hoặc thành viên nữ trong gia đình

Cụm từ
裙带菜
qún dài cài

wakame (Undaria pinnatifida), một loại rong biển ăn được

Cụm từ
裙带风
qún dài fēng

việc thiên vị ai đó vì ảnh hưởng của vợ hoặc nữ thân thích khác; (mở rộng) văn hóa thiên vị đối với người thân, bạn bè và cộng sự

Cụm từ
裙带官
qún dài guān

quan chức đạt được vị trí nhờ ảnh hưởng của họ hàng nữ

Cụm từ
裙带关系
qún dài guān xi

thiên vị ai đó vì ảnh hưởng của vợ hoặc nữ thân thích khác; (mở rộng) thiên vị đối với người thân, bạn bè hoặc cộng sự

Cụm từ
裙带亲
qún dài qīn

họ hàng bên vợ (hơi miệt thị)

Cụm từ
裙带资本主义
qún dài zī běn zhǔ yì

chủ nghĩa tư bản thân hữu

Cụm từ
群岛
qún dǎo

nhóm đảo; quần đảo

Cụm từ
群岛弧
qún dǎo hú

vòng cung đảo (địa chất)

Cụm từ
群发
qún fā

gửi đến nhiều người; gửi hàng loạt; xảy ra theo cụm

Cụm từ
群芳
qún fāng

tất cả hoa; tất cả mỹ nhân; tất cả tài năng

Cụm từ
群发性地震
qún fā xìng dì zhèn

chuỗi động đất

Cụm từ
群发性头痛
qún fā xìng tóu tòng

đau đầu cụm

Cụm từ