Từ tiếng Trung theo Pinyin Q
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Q, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
nheo mắt
phân chia khu vực (ví dụ: từ tỉnh thành huyện)
sự phân chia hành chính (ví dụ: phân chia tỉnh thành huyện)
chậm lại; giảm bớt; dịu đi; sự chậm lại; suy thoái
(loài chim ở Trung Quốc) chích lau Savi (Locustella luscinioides)
hoá hướng động (sự di chuyển của bạch cầu dưới tác động hoá học)
lấy lại
vé khứ hồi (Đài Loan)
giảm hỏa nhiệt (y học cổ truyền)
tạo ra lửa
cơ gập (giải phẫu)
tĩnh lặng; yên ắng
khu vực giới hạn; phần được định rõ của tuyến tàu hoặc xe buýt; khoảng số; (toán) khoảng
tàu hoặc xe buýt chạy chỉ một phần của tuyến đường bình thường
quận Khúc Giang của thành phố Thiều Quan 韶關市|韶关市, Quảng Đông
quận Khúc Giang của thành phố Thiều Quan 韶關市|韶关市, Quảng Đông
tìm điều may tránh điều rủi (thành ngữ)
diễn giải sai; hiểu sai
theo dõi cơ hội
tiếp cận (một giá trị số); hội tụ đến một giới hạn (trong giải tích); sự hội tụ
chọn cảnh (cho quay phim, phác thảo, v.v.)
thỉnh kinh; học hỏi kinh nghiệm của người khác
Khúc Tĩnh, thành phố cấp địa khu ở Vân Nam
(con chuột chù, động vật học)
khung hình chữ nhật dùng để xem cảnh (làm từ bìa cứng, v.v., hoặc tạo thành bởi ngón cái và ngón trỏ); ống ngắm; khung ngắm
bình cổ cong; bình có cổ cong
ống ngắm (của máy ảnh, v.v.)
Thành phố cấp địa khu Khúc Tĩnh, tỉnh Vân Nam
(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi cổ họng đen (Ficedula mugimaki)
trò hề