Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin P

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ P, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

2.965 từ sẵn sàng
破冰
pò bīng

(nghĩa bóng) phá băng; bắt đầu khôi phục quan hệ thân thiện

Cụm từ
破冰船
pò bīng chuán

tàu phá băng

Cụm từ
破冰舰
pò bīng jiàn

tàu phá băng

Cụm từ
破冰型艏
pò bīng xíng shǒu

mũi tàu phá băng

Cụm từ
破布
pò bù

giẻ rách

Cụm từ
迫不得已
pò bù dé yǐ

không có lựa chọn nào khác (thành ngữ); bị hoàn cảnh ép buộc; bị ép buộc vào việc gì đó

Thành ngữ
迫不及待
pò bù jí dài

nóng lòng (thành ngữ); vội vàng; không thể chờ đợi được

Thành ngữ
破财
pò cái

phá sản; chịu tổn thất tài chính

Cụm từ
破财免灾
pò cái miǎn zāi

mất tài sản để tránh tai họa (thành ngữ)

Thành ngữ
叵测
pǒ cè

khó lường; khó đoán; xảo trá

Cụm từ
破产
pò chǎn

phá sản; trở nên nghèo khó

Cụm từ
破产者
pò chǎn zhě

người bị phá sản

Cụm từ
破钞
pò chāo

tiêu tiền

Cụm từ
破处
pò chǔ

rách màng trinh; mất trinh

Cụm từ
破除
pò chú

loại bỏ; xóa bỏ; thoát khỏi

Cụm từ
破除迷信
pò chú mí xìn

loại bỏ mê tín (thành ngữ)

Thành ngữ
泼出去的水
pō chū qù de shuǐ

nước đã đổ đi; (ví) điều gì đó không thể lấy lại; như sữa đã đổ

Cụm từ
迫促
pò cù

thúc giục; khẩn cấp; cấp bách

Cụm từ
破胆
pò dǎn

sợ cứng người

Cụm từ
破胆寒心
pò dǎn hán xīn

sợ mất mật

Cụm từ
坡道
pō dào

đường trên dốc; lối đi nghiêng; dốc

Cụm từ
破的
pò dì

bắn trúng mục tiêu; (nghĩa bóng) nói trúng phóc

Cụm từ
泼掉
pō diào

làm đổ

Cụm từ
破洞
pò dòng

một cái lỗ

Cụm từ
坡度
pō dù

độ dốc; dốc

Cụm từ
破读
pò dú

cách phát âm của một ký tự khác với tiêu chuẩn; nghĩa đen: đọc sai

Cụm từ
颇多
pō duō

(khá) nhiều; nhiều

Cụm từ
破发
pò fā

(cổ phiếu) rơi xuống dưới giá phát hành; (vận động viên tennis) bẻ gãy ván giao bóng (viết tắt của 破發球局|破发球局[po4 fa1 qiu2 ju2])

Viết tắt
破防
pò fáng

vỡ phòng tuyến cảm xúc; bị chạm cảm xúc mạnh

Ngôn ngữ mạng ✓ Đã kiểm duyệt
破防
pò fáng

(trò chơi điện tử) xuyên thủng phòng thủ của đối thủ); (mở rộng) (tiếng lóng) chạm đến ai đó; khiến ai đó cảm thấy buồn hoặc xúc động

Tiếng lóng xã hội