破发 là gì?
破发 [pò fā] có nghĩa là (cổ phiếu) rơi xuống dưới giá phát hành; (vận động viên tennis) bẻ gãy ván giao bóng (viết tắt của 破發球局|破发球局[po4 fa1 qiu2 ju2]).
Nghĩa của từ 破发 trong tiếng Việt
- (cổ phiếu) rơi xuống dưới giá phát hành
- (vận động viên tennis) bẻ gãy ván giao bóng (viết tắt của 破發球局|破发球局[po4 fa1 qiu2 ju2])
Cách đọc và ghi nhớ 破发
破发 được đọc là pò fā, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm viết tắt. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(cổ phiếu) rơi xuống dưới giá phát hành; (vận động viên tennis) bẻ gãy ván giao bóng (viết tắt của 破發球局|破发球局[po4 fa1 qiu2 ju2])”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .