破的
bắn trúng mục tiêu; (nghĩa bóng) nói trúng phóc
bắn trúng mục tiêu; (nghĩa bóng) nói trúng phóc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: đập vỡ cái nồi nứt; nghĩa bóng: tự cho là hết hy vọng và hành động điên rồ
›破瓦寒窑pò wǎ hán yáonghĩa đen: ngói vỡ, lò lạnh; nghĩa bóng: nhà xiêu vẹo; nghèo nàn và tồi tàn
›破绽pò zhànđường may bị rách; (nghĩa bóng) thiếu sót; điểm yếu
›破灭pò mièbị tan vỡ; bị tiêu hủy (hy vọng, ảo tưởng v.v.)
›破相pò xiàng(các nét trên khuôn mặt) bị hủy hoại bởi vết sẹo, v.v.; bị hủy hoại nhan sắc; tự làm mất mặt
›破甲弹pò jiǎ dànđạn xuyên giáp
›破碎pò suìđập vỡ thành mảnh; vỡ tan
›破产者pò chǎn zhěngười bị phá sản
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.