破布
giẻ rách
giẻ rách
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xem 屋漏偏逢連夜雨|屋漏偏逢连夜雨[wu1 lou4 pian1 feng2 lian2 ye4 yu3]
›破戒pò jièvi phạm giới luật; hút thuốc hoặc uống rượu sau khi đã từ bỏ
›破局pò júsụp đổ (kế hoạch, đàm phán, v.v.)
›破折号pò zhé hàodấu gạch ngang; dấu gạch ngang kiểu Trung Quốc ── (dài gấp đôi dấu gạch ngang phương Tây)
›破家pò jiāphá hoại gia đình mình
›破损pò sǔnbị hư hại
›破天荒pò tiān huāngchưa từng có; lần đầu tiên; chưa bao giờ; đầu tiên
›破败pò bàibị đánh bại; nghiền nát (trong chiến đấu); suy tàn; phá hủy
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.