Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
破处破處

pò chǔ

破处 là gì?

破处 [pò chǔ] có nghĩa là rách màng trinh; mất trinh.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 破处 trong tiếng Việt

  1. rách màng trinh
  2. mất trinh

Cách đọc và ghi nhớ 破处

破处 được đọc là pò chǔ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “rách màng trinh; mất trinh”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan