Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
破产者破產者

pò chǎn zhě

破产者 là gì?

破产者 [pò chǎn zhě] có nghĩa là người bị phá sản.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 破产者 trong tiếng Việt

người bị phá sản

Cách đọc và ghi nhớ 破产者

破产者 được đọc là pò chǎn zhě, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “người bị phá sản”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan