面朝黄土背朝天 là gì?
面朝黄土背朝天 [miàn cháo huáng tǔ bèi cháo tiān] có nghĩa là mặt hướng đất, lưng hướng trời.
Nghĩa của từ 面朝黄土背朝天 trong tiếng Việt
mặt hướng đất, lưng hướng trời
Cách đọc và ghi nhớ 面朝黄土背朝天
面朝黄土背朝天 được đọc là miàn cháo huáng tǔ bèi cháo tiān, gồm 7 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mặt hướng đất, lưng hướng trời”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .