Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
面壁

miàn bì

面壁 là gì?

面壁 [miàn bì] có nghĩa là đối diện với tường; ngồi thiền quay mặt vào tường (Phật giáo); (nghĩa bóng) cống hiến cho việc học tập, công việc, v.v.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 面壁 trong tiếng Việt

  1. đối diện với tường
  2. ngồi thiền quay mặt vào tường (Phật giáo)
  3. (nghĩa bóng) cống hiến cho việc học tập, công việc, v.v

Cách đọc và ghi nhớ 面壁

面壁 được đọc là miàn bì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đối diện với tường; ngồi thiền quay mặt vào tường (Phật giáo); (nghĩa bóng) cống hiến cho việc học tập, công việc, v.v”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan