Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin M

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
冥王
míng wáng

vua địa ngục

Cụm từ
名望
míng wàng

danh tiếng; uy tín

Cụm từ
冥王星
Míng wáng xīng

sao Diêm Vương (hành tinh lùn)

Cụm từ
名位
míng wèi

danh tiếng và địa vị; chức vụ chính thức

Cụm từ
名为
míng wéi

được gọi là; được biết đến là

Cụm từ
命危
mìng wēi

(y học) trong tình trạng nguy kịch

Cụm từ
名闻
míng wén

nổi tiếng; có danh tiếng tốt

Cụm từ
明文
míng wén

ghi rõ bằng văn bản (luật lệ, quy tắc, v.v.)

Cụm từ
铭文
míng wén

bài minh khắc

Cụm từ
明文规定
míng wén guī dìng

quy định rõ ràng (bằng văn bản)

Cụm từ
明武宗
Míng Wǔ zōng

Minh Vũ Tông, miếu hiệu của Minh đế thứ mười một, Trịnh Đức 正德[Zheng4 de2]

Cụm từ
明晰
míng xī

rõ ràng; rõ nét; trong trẻo

Cụm từ
明溪
Míng xī

Mingxi, một huyện ở thành phố Sanming 三明市[San1ming2 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
明细
míng xì

rõ ràng và chi tiết; cụ thể; chi tiết (như sau:)

Cụm từ
名下
míng xià

dưới tên của ai đó

Cụm từ
明虾
míng xiā

tôm

Cụm từ
名衔
míng xián

cấp bậc; danh hiệu

Cụm từ
明显
míng xiǎn

rõ ràng; rõ rệt; hiển nhiên

Cụm từ
冥想
míng xiǎng

thiền; thiền định

Cụm từ
名相
míng xiàng

tể tướng nổi tiếng (trong lịch sử Trung Quốc); tên và tướng mạo (Phật giáo)

Cụm từ
命相
mìng xiàng

lá số tử vi

Cụm từ
瞑想
míng xiǎng

trầm ngâm; suy nghĩ sâu sắc; suy tư; thiền định

Cụm từ
名校
míng xiào

trường học nổi tiếng

Cụm từ
明孝陵
Míng xiào líng

Lăng Minh ở Nam Kinh, lăng của hoàng đế sáng lập nhà Minh, Chu Nguyên Chương 朱元璋[Zhu1 Yuan2 zhang1], một di sản thế giới

Cụm từ
明细表
míng xì biǎo

bảng chi tiết; sổ cái phụ; danh sách chi tiết

Cụm từ
铭谢
míng xiè

bày tỏ lòng biết ơn (đặc biệt là công khai); lời cảm ơn; cũng viết là 鳴謝|鸣谢

Cụm từ
鸣谢
míng xiè

bày tỏ lòng biết ơn (đặc biệt là công khai); lời cảm ơn

Cụm từ
明星
míng xīng

ngôi sao; người nổi tiếng

Cụm từ
铭心刻骨
míng xīn kè gǔ

nghĩa đen: khắc vào tim cốt (thành ngữ); nghĩa bóng: khắc ghi trong lòng; nhớ ơn suốt đời

Thành ngữ
铭心镂骨
míng xīn lòu gǔ

khắc trong tim và chạm trong xương (thành ngữ); ghi nhớ ân nhân suốt đời; cảm kích không quên

Thành ngữ