Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.895 từ sẵn sàng
利他
lì tā

làm lợi cho người khác; chủ nghĩa vị tha

Cụm từ
利他林
Lì tā lín

Ritalin (tên thương hiệu); methylphenidate (thuốc kích thích dùng để điều trị ADHD)

Cụm từ
利他灵
Lì tā líng

Ritalin (tên thương hiệu); methylphenidate (thuốc kích thích dùng để điều trị ADHD); cũng viết là 利他林[Li4 ta1 lin2]

Cụm từ
利他能
Lì tā néng

Ritalin (tên thương hiệu); methylphenidate (thuốc kích thích dùng để điều trị ADHD); cũng viết là 利他林[Li4 ta1 lin2]

Cụm từ
例汤
lì tāng

món canh trong ngày

Cụm từ
理塘
Lǐ táng

huyện Litang (Tây Tạng: li thang rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)

Cụm từ
礼堂
lǐ táng

hội trường; thính phòng; LT:座[zuo4],處|处[chu4]

Cụm từ
理塘县
Lǐ táng xiàn

huyện Litang (Tây Tạng: li thang rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)

Cụm từ
立陶宛
Lì táo wǎn

Lithuania

Cụm từ
立陶宛人
Lì táo wǎn rén

người Litva

Cụm từ
利他行为
lì tā xíng wéi

hành vi vị tha

Cụm từ
利他主义
lì tā zhǔ yì

chủ nghĩa vị tha

Cụm từ
例题
lì tí

bài tập hoặc câu hỏi giải để minh họa trong lớp; câu hỏi luyện tập (dùng để chuẩn bị cho kỳ thi); câu hỏi mẫu

Cụm từ
立体
lì tǐ

ba chiều; rắn; lập thể

Cụm từ
隶体
lì tǐ

xem 隸書|隶书[li4 shu1]

Cụm từ
离题
lí tí

lạc đề; đi lạc khỏi chủ đề

Cụm từ
李天禄
Lǐ Tiān lù

Lý Thiên Lộc (1910-1998), bậc thầy múa rối người Đài Loan

Cụm từ
李天王
Lǐ tiān wáng

thần cầm tháp

Cụm từ
立体电影院
lì tǐ diàn yǐng yuàn

rạp chiếu phim lập thể; rạp chiếu phim 3D

Cụm từ
利贴
Lì tiē

giấy ghi chú Post-It (nhãn hiệu của 3M)

Cụm từ
李铁
Lǐ Tiě

Lý Thiết (1977-), cầu thủ bóng đá

Cụm từ
李铁拐
Lǐ Tiě guǎi

Thiết Quải Lý, một trong Bát Tiên 八仙[Ba1 xian1] trong thần thoại Trung Quốc, đi quanh với cây nạng sắt và mang theo bầu rượu có thuốc đặc biệt

Cụm từ
立体角
lì tǐ jiǎo

góc khối

Cụm từ
立体交叉
lì tǐ jiāo chā

giao lộ ba chiều (tức là có cầu vượt hoặc hầm chui); cầu vượt

Cụm từ
立体几何
lì tǐ jǐ hé

hình học không gian

Cụm từ
力挺
lì tǐng

hỗ trợ; ủng hộ

Cụm từ
立体派
Lì tǐ pài

Chủ nghĩa Lập thể

Cụm từ
立体声
lì tǐ shēng

âm thanh lập thể

Cụm từ
立体摄像机
lì tǐ shè xiàng jī

máy quay lập thể; máy quay 3D

Cụm từ
立体图
lì tǐ tú

hình ba chiều; hologram; ảnh nổi

Cụm từ