Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.895 từ sẵn sàng
历史事件
lì shǐ shì jiàn

sự kiện lịch sử

Cụm từ
历史时期
lì shǐ shí qī

giai đoạn lịch sử

Cụm từ
历史唯物主义
lì shǐ wéi wù zhǔ yì

chủ nghĩa duy vật lịch sử (lý thuyết lịch sử của Marx)

Cụm từ
历史性
lì shǐ xìng

mang tính lịch sử

Cụm từ
历史新高
lì shǐ xīn gāo

mức cao kỷ lục

Cụm từ
历史学
lì shǐ xué

sử học

Cụm từ
历史学家
lì shǐ xué jiā

nhà sử học

Cụm từ
历史沿革
lì shǐ yán gé

quá trình phát triển lịch sử; bối cảnh lịch sử

Cụm từ
历史遗产
lì shǐ yí chǎn

di sản; di sản lịch sử

Cụm từ
历史遗迹
lì shǐ yí jì

di tích lịch sử

Cụm từ
历史意义
lì shǐ yì yì

ý nghĩa lịch sử

Cụm từ
历史悠久
lì shǐ yōu jiǔ

lâu đời; được tôn vinh qua thời gian

Cụm từ
理事长
lǐ shì zhǎng

tổng giám đốc

Cụm từ
莅事者
lì shì zhě

quan chức; người giữ chức; chức sắc địa phương

Cụm từ
李时珍
Lǐ Shí zhēn

Lý Thời Trân (1518-1593), nhà thực vật học và dược học đời Minh, tác giả cuốn Bản thảo cương mục 本草綱目|本草纲目[Ben3 cao3 Gang1 mu4]

Cụm từ
里氏震级
Lǐ shì zhèn jí

Thang độ lớn Richter

Cụm từ
利手
lì shǒu

tay thuận; tính thuận tay

Cụm từ
里手
lǐ shǒu

chuyên gia; bên trái (của máy móc); bên trái (bên tài xế) của xe cộ

Cụm từ
历数
lì shù

(văn học) chuyển động của thiên thể; số phận; hệ thống lịch

Cụm từ
历书
lì shū

niên giám

Cụm từ
李树
lǐ shù

cây mận

Cụm từ
栗鼠
lì shǔ

chinchilla; chuột chipmunk

Cụm từ
梨属
lí shǔ

Pyrus, chi cây chứa các loài lê

Cụm từ
梨树
lí shù

cây lê

Cụm từ
栎树
lì shù

cây sồi

Cụm từ
历数
lì shǔ

liệt kê; đếm (từng cái một)

Cụm từ
礼数
lǐ shù

phép tắc lịch sự; (cổ) mức độ nghi thức theo địa vị xã hội

Cụm từ
隶属
lì shǔ

lệ thuộc vào; dưới quyền quản lý của

Cụm từ
隶书
lì shū

chữ lệ; lệ thư (phong cách thư pháp Trung Quốc)

Cụm từ
黎庶
lí shù

dân chúng; quần chúng; người dân

Cụm từ