Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.895 từ sẵn sàng
liǔ

(văn học) viên đá quý sáng chói

Từ vựng
liú

đá quý

Từ vựng
liú

biến thể cũ của 琉[liu2]

Từ vựng
liú

biến thể cũ của 琉[liu2]

Từ vựng
liú

biến thể cũ của 留[liu2]

Từ vựng
liú

để lại (tin nhắn, v.v.); giữ lại; ở lại; duy trì; bảo tồn; lưu giữ

Từ vựng
liú

biến thể cũ của 留[liu2]

Từ vựng
liú

khối u

Từ vựng
liú

biến thể cũ của 瘤[liu2]

Từ vựng
liú

lưu huỳnh (hoá học)

Từ vựng
liù

dùng trong 碌碡[liu4 zhou5]; cách phát âm ở Đài Loan [lu4]

Từ vựng
liù

biến thể của 碌[liu4]

Từ vựng
liǔ

con; chùm; mái (tóc)

Từ vựng
liǔ

giỏ cá; giỏ đựng cá

Từ vựng
liǔ

biến thể cũ của 罶[liu3]

Từ vựng
liù

tiếng gió âm vang; lướt bay

Từ vựng
liù

đi dạo; dắt ngựa đi dạo

Từ vựng
liù

đi dạo; đi bộ (với động vật)

Từ vựng
liú

biến thể của 鎦|镏[liu2]

Từ vựng
liú

lutetium (hoá học) (Đài Loan)

Từ vựng
liú

vàng ròng

Từ vựng
liù

sáu (chữ số chống gian lận của ngân hàng)

Từ vựng
liù

nước mưa nhỏ giọt từ mái hiên

Từ vựng
liú

gió rít

Từ vựng
liù

hấp; nấu bằng nồi hấp; hấp lại đồ ăn nguội

Từ vựng
liú

biến thể cũ của 騮|骝[liu2]

Từ vựng
liú

biến thể cũ của 騮|骝[liu2]

Từ vựng
liú

ngựa màu nâu đỏ, bờm đen

Từ vựng
liú

xem 鵂鶹|鸺鹠[xiu1 liu2]

Từ vựng
liù

chim chiền chiện (chi Anthus)

Từ vựng