Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.895 từ sẵn sàng
溧水
Lì shuǐ

huyện Lishui ở Nam Kinh 南京, Giang Tô

Cụm từ
澧水
Lǐ shuǐ

Sông Lishui ở phía bắc Hồ Nam, chảy vào hồ Động Đình 洞庭湖

Cụm từ
丽水
Lí shuǐ

thành phố cấp địa khu Lishui ở Chiết Giang; thành phố Yeosu ở tỉnh Jeolla Nam, Hàn Quốc, nơi tổ chức Expo 2012

Cụm từ
沥水架
lì shuǐ jià

giá để chén đĩa

Cụm từ
丽水市
Lí shuǐ shì

thành phố cấp địa khu Lishui ở Chiết Giang; thành phố Yeosu ở tỉnh Jeolla Nam, Hàn Quốc, nơi tổ chức Expo 2012

Cụm từ
溧水县
Lì shuǐ xiàn

huyện Lishui ở Nam Kinh 南京, Giang Tô

Cụm từ
理顺
lǐ shùn

sắp xếp rõ ràng; sắp xếp; ngăn nắp

Cụm từ
李舜臣
Lǐ Shùn chén

Yi Sunshin (1545-1598), đô đốc và anh hùng dân gian Hàn Quốc, nổi tiếng với chiến thắng trên biển chống lại quân xâm lược Nhật Bản

Cụm từ
梨树区
Lí shù qū

quận Lishu của thành phố Jixi 雞西|鸡西[Ji1 xi1], Hắc Long Giang

Cụm từ
李叔同
Lǐ Shū tóng

Liu Shutong (1880-1942), họa sĩ, nhà sư và nhân vật xuất sắc trong Phong trào Văn hóa Mới 新文化運動|新文化运动[Xin1 Wen2 hua4 Yun4 dong4] sau Cách mạng Tân Hợi 辛亥革命[Xin1 hai4 Ge2 ming4]…

Cụm từ
梨树县
Lí shù xiàn

huyện Lishu ở Siping 四平, Jilin

Cụm từ
栗树鸭
lì shù yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt trời nhỏ (Dendrocygna javanica)

Cụm từ
李四
Lǐ Sì

Li Si, tên chỉ một người không xác định, người thứ hai trong loạt ba: 張三|张三[Zhang1 San1], 李四, 王五[Wang2 Wu3] tương tự như Tom, Dick và Harry

Cụm từ
李斯
Lǐ Sī

Lý Tư (khoảng 280-208 TCN), triết gia Pháp gia, thư pháp gia và tể tướng nước Tần và triều đại Tần từ năm 246 đến 208 TCN

Cụm từ
里斯本
Lǐ sī běn

Lisbon, thủ đô của Bồ Đào Nha

Cụm từ
李四光
Lǐ Sì guāng

Li Siguang (1889-1971), nhà địa chất sinh ở Mông Cổ, học tại Nhật, nổi bật trong thăm dò dầu mỏ đầu thời CHND Trung Hoa

Cụm từ
李斯特
Lǐ sī tè

Ferenc (Franz) Liszt (1811-1886), nhà soạn nhạc người Hungary; Joseph Lister (1883-1897), bác sĩ phẫu thuật và nhà vi khuẩn học người Anh

Cụm từ
李斯特菌
Lǐ sī tè jūn

Listeria monocytogenes

Cụm từ
李斯特氏杆菌
Lǐ sī tè shì gǎn jūn

vi khuẩn listeria

Cụm từ
李斯特氏菌
Lǐ sī tè shì jūn

vi khuẩn listeria

Cụm từ
李诵
Lǐ Sòng

Li Song, tên thật của Đường Thuận Tông 順宗|顺宗[Shun4 zong1] (761-806), trị vì 805-806

Cụm từ
傈僳
Lì sù

nhóm dân tộc Lisu ở Vân Nam

Cụm từ
礼俗
lǐ sú

lễ nghi; phong tục

Cụm từ
黎笋
Lí Sǔn

Lê Duẩn (1907-1986), chính trị gia cộng sản Việt Nam

Cụm từ
利索
lì suo

nhanh nhẹn

Cụm từ
离索
lí suǒ

(văn học) hoang vắng và cô đơn

Cụm từ
力所不及
lì suǒ bù jí

vượt quá khả năng (để làm gì đó)

Cụm từ
理所当然
lǐ suǒ dāng rán

đương nhiên (thành ngữ); hợp lý và được mong đợi một cách tự nhiên; không thể tránh khỏi và đúng đắn

Thành ngữ
力所能及
lì suǒ néng jí

trong phạm vi có thể của mình (thành ngữ); hết khả năng của mình; trong khả năng của mình

Thành ngữ
傈僳族
Lì sù zú

nhóm dân tộc Lisu ở Vân Nam

Cụm từ