Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin K

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ K, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

3.116 từ sẵn sàng
克他命
kè tā mìng

ketamine (từ mượn)

Cụm từ
可叹
kě tàn

đáng tiếc; buồn rầu

Cụm từ
咳痰
ké tán

ho ra đờm; khạc đờm

Cụm từ
客堂
kè táng

phòng tiếp khách; phòng khách

Cụm từ
磕糖
kē táng

(tiếng lóng) thích thú khi thấy cặp đôi yêu thích thể hiện tình cảm; phấn khích khi thấy cặp mà mình yêu thích hôn hoặc âu yếm

Tiếng lóng xã hội
课堂
kè táng

lớp học; LT:間|间[jian1]

Cụm từ
客套
kè tào

lời chào hỏi lịch sự; câu xã giao; trao đổi lời khách sáo

Cụm từ
客套话
kè tào huà

lời chào hỏi thông thường; công thức lịch sự

Cụm từ
科特布斯
Kē tè bù sī

Cottbus (thành phố ở Đức)

Cụm từ
科特迪瓦
Kē tè dí wǎ

Côte d'Ivoire hoặc Bờ Biển Ngà ở Tây Phi

Cụm từ
科特迪瓦共和国
Kē tè dí wǎ Gòng hé guó

Cộng hòa Côte d'Ivoire

Cụm từ
可体
kě tǐ

vừa vặn (quần áo)

Cụm từ
客梯
kè tī

thang máy chở khách; thang nâng chở khách

Cụm từ
客体
kè tǐ

đối tượng (triết học)

Cụm từ
课题
kè tí

nhiệm vụ; vấn đề; vấn đề cần giải quyết

Cụm từ
可调
kě tiáo

có thể điều chỉnh

Cụm từ
客厅
kè tīng

phòng khách (phòng để đón khách); phòng sinh hoạt chung; LT:間|间[jian1]

Cụm từ
克汀病
kè tīng bìng

bệnh đần độn

Cụm từ
可通
kě tōng

có thể đi qua; có thể đến được

Cụm từ
可通约
kě tōng yuē

có thể đo được; có cùng một đơn vị đo

Cụm từ
磕头
kē tóu

khấu đầu (nghi thức chào hỏi truyền thống, đặc biệt với cấp trên, bao gồm quỳ và cúi đầu chạm đất)

Cụm từ
磕头如捣蒜
kè tóu rú dǎo suàn

nghĩa đen: khấu đầu như giã tỏi (thành ngữ); nghĩa bóng: đập đầu xuống đất

Thành ngữ
骒驼
kè tuó

lạc đà cái

Cụm từ
科托努
Kē tuō nǔ

Cotonou (thành phố ở Benin)

Cụm từ
课外
kè wài

ngoại khoá

Cụm từ
课外读物
kè wài dú wù

tài liệu đọc ngoại khoá

Cụm từ
可望
kě wàng

có thể kỳ vọng (sẽ); được kỳ vọng (sẽ); hy vọng (sẽ xảy ra)

Cụm từ
渴望
kě wàng

khao khát; mong mỏi

Cụm từ
可望而不可即
kě wàng ér bù kě jí

trong tầm mắt nhưng không thể đạt được (thành ngữ); khó tiếp cận; cũng viết là 可望而不可及[ke3 wang4 er2 bu4 ke3 ji2]

Thành ngữ
可望而不可及
kě wàng ér bù kě jí

trong tầm mắt nhưng không thể đạt được (thành ngữ); khó tiếp cận

Thành ngữ