Từ tiếng Trung theo Pinyin K
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ K, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
khắc tinh; nguyên nhân suy sụp; định mệnh xung khắc
khả thi
ăn da (hóa học)
potash ăn da; hiđrôxít kali KOH
xút ăn da; natri hydroxit NaOH
tính khả thi
nghiên cứu tính khả thi
đáng tin tưởng
xem 稱心如意|称心如意[chen4 xin1 ru2 yi4]
có sẵn; tùy chọn
đủ điều kiện loại bỏ (Frame Relay)
khoa học; kiến thức khoa học; mang tính khoa học; hợp lý; LT:門|门[men2],個|个[ge4],種|种[zhong3]
biên tập viên khoa học (của một ấn phẩm)
Quan điểm Phát triển Khoa học, một nguyên tắc chỉ đạo của ĐCSTQ do Hồ Cẩm Đào 胡錦濤|胡锦涛[Hu2 Jin3 tao1] đề xuất, được đưa vào Hiến pháp ĐCSTQ năm 2007
Frankenstein (tiểu thuyết)
quản lý khoa học
khoa học viễn tưởng
nhà khoa học; LT:個|个[ge4]
giới khoa học; các giới khoa học
khoa học và công nghệ
khoa học và công nghệ là lực lượng sản xuất hàng đầu (từ bài phát biểu năm 1978 của Đặng Tiểu Bình 鄧小平|邓小平[Deng4 Xiao3 ping2] giới thiệu Bốn hiện đại hóa 四個現代化|四个现代化[si4 ge5…
hiện đại hóa khoa học và công nghệ, một trong Bốn hiện đại hóa của Đặng Tiểu Bình
phổ cập khoa học
lịch sử khoa học
thí nghiệm khoa học
nghiên cứu khoa học
viện hàn lâm khoa học; LT:個|个[ge4]
nuôi dạy con khoa học
kiến thức khoa học
cai trị bằng khoa học