科特迪瓦共和国
Cộng hòa Côte d'Ivoire
Cộng hòa Côte d'Ivoire
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Côte d'Ivoire hoặc Bờ Biển Ngà ở Tây Phi
›科甲kē jiǎkỳ thi thời phong kiến
›科特布斯Kē tè bù sīCottbus (thành phố ở Đức)
›科目kē mùmôn học; lĩnh vực nghiên cứu
›科尔沁左翼后旗Kē ěr qìn zuǒ yì hòu qícờ hiệu Tả Dực Hậu Kỳ của Khoa Nhĩ Thẩm hoặc Khorchin Züün Garyn Xoit khoshuu ở Thông Liêu 通遼|通辽[Tong1…
›科盲kē mángngười mù khoa học và công nghệ; mù chữ khoa học
›科尔沁左翼后Kē ěr qìn zuǒ yì hòucờ hiệu Tả Dực Hậu của Khoa Nhĩ Thẩm hoặc Khorchin Züün Garyn Xoit khoshuu ở Thông Liêu 通遼|通辽[Tong1 liao2]…
›科研kē yánnghiên cứu (khoa học)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.