Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

8.544 từ sẵn sàng
居安思危
jū ān sī wēi

nghĩ đến nguy cơ khi an toàn; cảnh giác trong thời bình (thành ngữ)

Thành ngữ
卷逃
juǎn táo

cuỗm đồ bỏ trốn

Cụm từ
蠲体
juān tǐ

tắm rửa sạch sẽ

Cụm từ
卷土重来
juǎn tǔ chóng lái

ngh. quay lại trong cơn lốc bụi (thành ngữ); bóng. tập hợp lại và trở về mạnh mẽ hơn; làm cuộc tái xuất

Thành ngữ
卷尾猴
juǎn wěi hóu

khỉ mũ trắng (Cebus capucinus)

Cụm từ
捐物
juān wù

quyên góp hàng hóa (cho nỗ lực cứu trợ); đóng góp vật chất

Cụm từ
捐献
juān xiàn

quyên góp; đóng góp; khoản quyên góp; sự đóng góp

Cụm từ
卷线器
juǎn xiàn qì

ống cuộn dây câu cá

Cụm từ
卷心菜
juǎn xīn cài

bắp cải; LT:棵[ke1]

Cụm từ
卷心菜
juǎn xīn cài

biến thể của 卷心菜[juan3 xin1 cai4]

Cụm từ
鹃形目
juān xíng mù

Bộ Cuculiformes, bộ chim bao gồm chim cuốc

Cụm từ
镌心铭骨
juān xīn míng gǔ

khắc cốt ghi tâm (thành ngữ); ký ức luôn hiện hữu (đặc biệt là oán hận)

Thành ngữ
娟秀
juān xiù

đẹp; duyên dáng

Cụm từ
卷须
juǎn xū

tua cuốn

Cụm từ
卷须
juǎn xū

tua cuốn

Cụm từ
捐选
juān xuǎn

lựa chọn

Cụm từ
捐血
juān xuè

hiến máu

Cụm từ
捐血者
juān xuè zhě

người hiến máu; cũng gọi là 供血者

Cụm từ
卷烟
juǎn yān

thuốc lá; xì gà

Cụm từ
圈养
juàn yǎng

nuôi (động vật) trong chuồng

Cụm từ
卷扬
juǎn yáng

một cơn lốc

Cụm từ
卷扬机
juǎn yáng jī

tời quay

Cụm từ
捐益表
juān yì biǎo

bảng lợi ích thuế

Cụm từ
隽永
juàn yǒng

ý nghĩa; sâu sắc; quan trọng

Cụm từ
隽语
juàn yǔ

châm ngôn; lời nói ý nghĩa hoặc quan trọng

Tục ngữ / châm ngôn
卷云
juǎn yún

mây ti

Cụm từ
卷羽鹈鹕
juǎn yǔ tí hú

(loài chim ở Trung Quốc) Bồ nông xoăn (Pelecanus crispus)

Cụm từ
捐赠
juān zèng

đóng góp (như một món quà); quyên tặng; biếu tặng

Cụm từ
捐赠盈余
juān zèng yíng yú

thặng dư từ quyên tặng (kế toán)

Cụm từ
捐赠者
juān zèng zhě

người hiến tặng; người đóng góp

Cụm từ