Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

8.544 từ sẵn sàng
卷帙
juàn zhì

sách vở

Cụm từ
卷纸
juǎn zhǐ

cuộn giấy vệ sinh

Cụm từ
聚氨酯
jù ān zhǐ

polyurethane

Cụm từ
卷帙浩繁
juàn zhì hào fán

một lượng lớn (sách và giấy tờ)

Cụm từ
卷轴
juàn zhóu

trục cuốn (sách hoặc tranh)

Cụm từ
捐助
juān zhù

quyên góp; cung cấp (viện trợ); đóng góp; quyên tặng

Cụm từ
眷注
juàn zhù

nhớ thương ai đó

Cụm từ
卷子
juàn zi

bài thi; giấy thi

Cụm từ
捐赀
juān zī

biến thể của 捐資|捐资[juan1 zi1]

Cụm từ
捐资
juān zī

đóng góp quỹ

Cụm từ
卷宗
juàn zōng

hồ sơ; bìa tài liệu; tập hồ sơ

Cụm từ
蠲租
juān zū

miễn tiền thuê hoặc thuế

Cụm từ
倨傲
jù ào

ngạo mạn

Cụm từ
举办
jǔ bàn

tổ chức; tiến hành

Cụm từ
具保
jù bǎo

tìm người bảo lãnh; tìm người bảo đảm

Cụm từ
拒保
jù bǎo

từ chối bảo hiểm; loại trừ khỏi phạm vi bảo hiểm

Cụm từ
据报
jù bào

theo báo cáo; theo báo cáo đưa tin

Cụm từ
举报
jǔ bào

báo cáo (người phạm pháp cho cảnh sát); tố cáo

Cụm từ
据报导
jù bào dǎo

theo (tin) báo cáo

Cụm từ
据报道
jù bào dào

theo một báo cáo; Nghe nói rằng

Cụm từ
聚宝盆
jù bǎo pén

cái bát kho báu (thần thoại); (ví von) nguồn tài sản; sự dồi dào; mỏ vàng

Cụm từ
举报者
jǔ bào zhě

người báo cáo; người tố cáo

Cụm từ
具备
jù bèi

có; sở hữu; trang bị; khả năng đáp ứng (điều kiện hoặc yêu cầu)

Cụm từ
举杯
jǔ bēi

nâng ly chúc rượu (với ai đó); uống chúc mừng

Cụm từ
剧本
jù běn

kịch bản cho vở kịch, opera, phim,...; kịch bản; phương án

Cụm từ
剧本杀
jù běn shā

trò chơi án mạng bí ẩn (trò chơi nhập vai)

Cụm từ
聚苯乙烯
jù běn yǐ xī

polystyrene

Cụm từ
剧变
jù biàn

thay đổi đột ngột; thay đổi triệt để

Cụm từ
巨变
jù biàn

thay đổi lớn

Cụm từ
聚变
jù biàn

nhiệt hạch (vật lý)

Cụm từ