Từ tiếng Trung theo Pinyin J
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
cơ hội; cơ duyên; vận mệnh
thành phố trực thuộc tỉnh Hà Nam, Jiyuan
oán hận; tích tụ hận thù
kỷ nguyên; thời đại lịch
trước công nguyên (TCN)
thành phố trực thuộc tỉnh Hà Nam, Jiyuan
tơ cơ
mãnh liệt; vang dội
thâm canh
đặt kỳ vọng cao
tích tụ từ số lượng nhỏ (thành ngữ)
rừng gió mùa
làm choáng; làm bất tỉnh (bằng một cú đánh)
cơ hội và thời cơ
mây tích; mây cụm
Kỷ Vân (1724-1805), nhà văn triều Thanh, tác giả tiểu thuyết siêu nhiên Ghi chép về căn nhà tranh quan sát tỉ mỉ 閱微草堂筆記|阅微草堂笔记
vận chuyển hợp tác; vận tải tập trung
Jiyun, từ điển vần tiếng Trung với 53.525 mục tự đơn, xuất bản thế kỷ 11
nóng vội đạt kết quả (thành ngữ); muốn thành công ngay lập tức; nôn nóng kết quả; nóng vội
xem 急如星火[ji2 ru2 xing1 huo3]
mây vũ tích
ghi chép; ghi lại; tài liệu viết
ghi nhớ trong lòng; khắc sâu trong tim; nhớ rất rõ
(loài chim ở Trung Quốc) chích chòe thường (Phylloscopus collybita)
không tiếc lời khen ngợi
tiết kiệm dần dần; tích luỹ
càng sớm càng tốt
càng sớm càng tốt; sớm nhất có thể
cáu kỉnh; dễ cáu; nóng nảy
cúng tế táo quân