Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

8.544 từ sẵn sàng
机缘
jī yuán

cơ hội; cơ duyên; vận mệnh

Cụm từ
济源
Jì yuán

thành phố trực thuộc tỉnh Hà Nam, Jiyuan

Cụm từ
积怨
jī yuàn

oán hận; tích tụ hận thù

Cụm từ
纪元
jì yuán

kỷ nguyên; thời đại lịch

Cụm từ
纪元前
jì yuán qián

trước công nguyên (TCN)

Cụm từ
济源市
Jì yuán shì

thành phố trực thuộc tỉnh Hà Nam, Jiyuan

Cụm từ
肌原纤维
jī yuán xiān wéi

tơ cơ

Cụm từ
激越
jī yuè

mãnh liệt; vang dội

Cụm từ
集约
jí yuē

thâm canh

Cụm từ
寄予厚望
jì yǔ hòu wàng

đặt kỳ vọng cao

Cụm từ
积于忽微
jī yú hū wēi

tích tụ từ số lượng nhỏ (thành ngữ)

Thành ngữ
季雨林
jì yǔ lín

rừng gió mùa

Cụm từ
击晕
jī yūn

làm choáng; làm bất tỉnh (bằng một cú đánh)

Cụm từ
机运
jī yùn

cơ hội và thời cơ

Cụm từ
积云
jī yún

mây tích; mây cụm

Cụm từ
纪昀
Jì Yún

Kỷ Vân (1724-1805), nhà văn triều Thanh, tác giả tiểu thuyết siêu nhiên Ghi chép về căn nhà tranh quan sát tỉ mỉ 閱微草堂筆記|阅微草堂笔记

Cụm từ
集运
jí yùn

vận chuyển hợp tác; vận tải tập trung

Cụm từ
集韵
Jí yùn

Jiyun, từ điển vần tiếng Trung với 53.525 mục tự đơn, xuất bản thế kỷ 11

Cụm từ
急于求成
jí yú qiú chéng

nóng vội đạt kết quả (thành ngữ); muốn thành công ngay lập tức; nôn nóng kết quả; nóng vội

Thành ngữ
急于星火
jí yú xīng huǒ

xem 急如星火[ji2 ru2 xing1 huo3]

Cụm từ
积雨云
jī yǔ yún

mây vũ tích

Cụm từ
记载
jì zǎi

ghi chép; ghi lại; tài liệu viết

Cụm từ
记在心里
jì zài xīn li

ghi nhớ trong lòng; khắc sâu trong tim; nhớ rất rõ

Cụm từ
叽咋柳莺
jī zǎ liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích chòe thường (Phylloscopus collybita)

Cụm từ
激赞
jī zàn

không tiếc lời khen ngợi

Cụm từ
积攒
jī zǎn

tiết kiệm dần dần; tích luỹ

Cụm từ
即早
jí zǎo

càng sớm càng tốt

Cụm từ
及早
jí zǎo

càng sớm càng tốt; sớm nhất có thể

Cụm từ
急躁
jí zào

cáu kỉnh; dễ cáu; nóng nảy

Cụm từ
祭灶
jì zào

cúng tế táo quân

Cụm từ