Từ tiếng Trung theo Pinyin J
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
cần gấp; cần gấp rút
tức là
(từ lóng) bạn cùng giới rất thân; đối tác đồng tính
năm thứ bốn mươi sáu F10 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1969 hoặc 2029
tồn tại
dầu động cơ
sưu tập tem; nghiên cứu tem
album tem; LT:本[ben3],冊|册[ce4],部[bu4]
album tem; LT: 本[ben3]
một kẻ cực hữu
cổ phiếu hạng nhất; cổ phiếu blue chip
xem 早知今日何必當初|早知今日何必当初[zao3 zhi1 jin1 ri4 he2 bi4 dang1 chu1]
rất có khả năng; cực kỳ có thể xảy ra; có khả năng cao
cacte dầu
cực hữu (chính trị)
bởi vì; trên cơ sở; xét theo; do
(loài chim ở Trung Quốc) chim dẽ jack (Lymnocryptes minimus)
đặt (hy vọng, tầm quan trọng,...) lên; bày tỏ; thể hiện; trao cho
gần như; suýt
nóng lòng; muốn nhanh chóng
rất muốn...; nóng lòng muốn
cơ hội; hoàn cảnh thuận lợi; vận may
(loài chim ở Trung Quốc) chim choi choi común (Actitis hypoleucos)
(suy nghĩ u uất, v.v.) âm ỉ; tích tụ trong lòng; lo lắng tích tụ
(văn viết) cho; dành cho; đưa ra
biến thể của 給予|给予[ji3 yu3]
(văn học) thèm muốn; nhìn một cách tham lam
hoàn cảnh gặp phải trong đời (thuận lợi hoặc không); vận may; cơ hội
cá vàng
nhà thổ; nhà chứa