Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

8.544 từ sẵn sàng
急用
jí yòng

cần gấp; cần gấp rút

Cụm từ
即由
jí yóu

tức là

Cụm từ
基友
jī yǒu

(từ lóng) bạn cùng giới rất thân; đối tác đồng tính

Tiếng lóng xã hội
己酉
jǐ yǒu

năm thứ bốn mươi sáu F10 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1969 hoặc 2029

Cụm từ
既有
jì yǒu

tồn tại

Cụm từ
机油
jī yóu

dầu động cơ

Cụm từ
集邮
jí yóu

sưu tập tem; nghiên cứu tem

Cụm từ
集邮簿
jí yóu bù

album tem; LT:本[ben3],冊|册[ce4],部[bu4]

Cụm từ
集邮册
jí yóu cè

album tem; LT: 本[ben3]

Cụm từ
极右分子
jí yòu fèn zǐ

một kẻ cực hữu

Cụm từ
绩优股
jì yōu gǔ

cổ phiếu hạng nhất; cổ phiếu blue chip

Cụm từ
既有今日何必当初
jì yǒu jīn rì hé bì dāng chū

xem 早知今日何必當初|早知今日何必当初[zao3 zhi1 jin1 ri4 he2 bi4 dang1 chu1]

Cụm từ
极有可能
jí yǒu kě néng

rất có khả năng; cực kỳ có thể xảy ra; có khả năng cao

Cụm từ
集油箱
jí yóu xiāng

cacte dầu

Cụm từ
极右翼
jí yòu yì

cực hữu (chính trị)

Cụm từ
基于
jī yú

bởi vì; trên cơ sở; xét theo; do

Cụm từ
姬鹬
jī yù

(loài chim ở Trung Quốc) chim dẽ jack (Lymnocryptes minimus)

Cụm từ
寄予
jì yǔ

đặt (hy vọng, tầm quan trọng,...) lên; bày tỏ; thể hiện; trao cho

Cụm từ
几欲
jī yù

gần như; suýt

Cụm từ
急于
jí yú

nóng lòng; muốn nhanh chóng

Cụm từ
急欲
jí yù

rất muốn...; nóng lòng muốn

Cụm từ
机遇
jī yù

cơ hội; hoàn cảnh thuận lợi; vận may

Cụm từ
矶鹬
jī yù

(loài chim ở Trung Quốc) chim choi choi común (Actitis hypoleucos)

Cụm từ
积郁
jī yù

(suy nghĩ u uất, v.v.) âm ỉ; tích tụ trong lòng; lo lắng tích tụ

Cụm từ
给予
jǐ yǔ

(văn viết) cho; dành cho; đưa ra

Cụm từ
给与
jǐ yǔ

biến thể của 給予|给予[ji3 yu3]

Cụm từ
觊觎
jì yú

(văn học) thèm muốn; nhìn một cách tham lam

Cụm từ
际遇
jì yù

hoàn cảnh gặp phải trong đời (thuận lợi hoặc không); vận may; cơ hội

Cụm từ
鲫鱼
jì yú

cá vàng

Cụm từ
妓院
jì yuàn

nhà thổ; nhà chứa

Cụm từ