Từ tiếng Trung theo Pinyin J
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
bình xà phòng
huyện Jize ở Handan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc
tên trộm đã xác nhận
(tiếng địa phương) keo kiệt; bủn xỉn; gian xảo; quỷ quyệt
tăng nhanh; tăng vọt
Huyện Jize ở Handan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc
xảo trá
nhà thổ
trạm gốc
chen lấn vào; chiếm đoạt; chiếm đóng; chiếm cứ
chiến đấu ác liệt; trận chiến ác liệt
vỗ tay; vỗ tay cùng nhau; đập tay
cơ trưởng; phi công chính
lớp trưởng (trong trường học); lớp phó; trưởng khối
ghi sổ; kế toán; ghi nợ
nhân viên kế toán
điềm lành
một cách khẩn trương
phóng viên; nhà báo; LT:個|个[ge4]
bài báo
họp báo
cấp cứu hoặc nhận điều trị y tế khẩn cấp; điều trị khẩn cấp (tại khoa cấp cứu bệnh viện hoặc bác sĩ đến nhà)
thị trấn
mề gà (ẩm thực)
bệnh cấp tính; trường hợp cấp cứu
(Đài Loan) dấu vết; bằng chứng vật chất (khảo cổ học, điều tra hình sự, v.v.)
phòng cấp cứu
Phóng viên Không Biên Giới (tổ chức áp lực)
văn phòng phóng viên; trạm phóng viên
họp báo