Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

8.544 từ sẵn sàng
给皂器
jǐ zào qì

bình xà phòng

Cụm từ
鸡泽
Jī zé

huyện Jize ở Handan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc

Cụm từ
积贼
jī zéi

tên trộm đã xác nhận

Cụm từ
鸡贼
jī zéi

(tiếng địa phương) keo kiệt; bủn xỉn; gian xảo; quỷ quyệt

Cụm từ
激增
jī zēng

tăng nhanh; tăng vọt

Cụm từ
鸡泽县
Jī zé xiàn

Huyện Jize ở Handan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc

Cụm từ
机诈
jī zhà

xảo trá

Cụm từ
妓寨
jì zhài

nhà thổ

Cụm từ
基站
jī zhàn

trạm gốc

Cụm từ
挤占
jǐ zhàn

chen lấn vào; chiếm đoạt; chiếm đóng; chiếm cứ

Cụm từ
激战
jī zhàn

chiến đấu ác liệt; trận chiến ác liệt

Cụm từ
击掌
jī zhǎng

vỗ tay; vỗ tay cùng nhau; đập tay

Cụm từ
机长
jī zhǎng

cơ trưởng; phi công chính

Cụm từ
级长
jí zhǎng

lớp trưởng (trong trường học); lớp phó; trưởng khối

Cụm từ
记账
jì zhàng

ghi sổ; kế toán; ghi nợ

Cụm từ
记帐员
jì zhàng yuán

nhân viên kế toán

Cụm từ
吉兆
jí zhào

điềm lành

Cụm từ
急着
jí zhe

một cách khẩn trương

Cụm từ
记者
jì zhě

phóng viên; nhà báo; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
记者报道
jì zhě bào dào

bài báo

Cụm từ
记者会
jì zhě huì

họp báo

Cụm từ
急诊
jí zhěn

cấp cứu hoặc nhận điều trị y tế khẩn cấp; điều trị khẩn cấp (tại khoa cấp cứu bệnh viện hoặc bác sĩ đến nhà)

Cụm từ
集镇
jí zhèn

thị trấn

Cụm từ
鸡珍
jī zhēn

mề gà (ẩm thực)

Cụm từ
急症
jí zhèng

bệnh cấp tính; trường hợp cấp cứu

Cụm từ
迹证
jì zhèng

(Đài Loan) dấu vết; bằng chứng vật chất (khảo cổ học, điều tra hình sự, v.v.)

Cụm từ
急诊室
jí zhěn shì

phòng cấp cứu

Cụm từ
记者无国界
jì zhě wú guó jiè

Phóng viên Không Biên Giới (tổ chức áp lực)

Cụm từ
记者站
jì zhě zhàn

văn phòng phóng viên; trạm phóng viên

Cụm từ
记者招待会
jì zhě zhāo dài huì

họp báo

Cụm từ