Từ tiếng Trung theo Pinyin J
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Tấn Văn Công (697-628 TCN, trị vì 636-628 TCN), một trong Xuân Thu Ngũ Bá 春秋五霸[Chun1 qiu1 Wu3 ba4]
trường phái học giả Nho giáo thời Tây Hán
trường phái học giả Nho giáo thời Tây Hán
cầm chặt, không buông
không đâu bằng nhà (thành ngữ)
Quạ vàng; mặt trời; con quạ vàng ba chân sống trên mặt trời
ngôi nhà vàng để giấu người tình (thành ngữ); ngôi nhà lộng lẫy xây cho người phụ nữ mình yêu
nghĩa đen: chim vàng của mặt trời lặn ở phía tây, thỏ ngọc của mặt trăng mọc ở phía đông; nghĩa bóng: lúc hoàng hôn
vàng không đủ đỏ (thành ngữ); không ai hoàn hảo
quá khứ và hiện tại; hôm qua và hôm nay
nhúng; rửa
đột kích; tiến hành một cuộc đột kích; xâm lược
huyện Jinxi ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây
thị trấn Jinxi, nay là một phần của quận Nanpiao 南票[Nan2 piao4] thuộc thành phố Huludao 葫蘆島市|葫芦岛市[Hu2 lu2 dao3 shi4], Liêu Ninh
trước tiên; ưu tiên hàng đầu
huyện Jin ở Hà Bắc
dâng hiến như cống phẩm
huyện Jinxian ở Nam Xương 南昌, Giang Tây
quận King
huyện Jin ở Liêu Ninh
lịch sử cận đại và lịch sử hiện đại
thu nhập; khoản thu; doanh thu
dâng hương tại chùa
huyện Kim Hương ở Tế Ninh 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông
huyện Kim Hương ở Tế Ninh 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông
huyện Jinxian ở Nanchang 南昌, Giang Tây
làm tròn bổn phận hiếu thảo
một loài ong bắp cày ký sinh (chi Nasonia)
Kinshasa, thủ đô Cộng hòa Dân chủ Congo (Đài Loan)
với tất cả tâm huyết