Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

8.544 từ sẵn sàng
金头缝叶莺
jīn tóu fèng yè yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chim chích thợ may núi (Phyllergates cuculatus)

Cụm từ
金头黑雀
jīn tóu hēi què

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ mào vàng (Pyrrhoplectes epauletta)

Cụm từ
金头扇尾莺
jīn tóu shàn wěi yīng

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ đồng đầu vàng (Cisticola exilis)

Cụm từ
金头穗鹛
jīn tóu suì méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu vàng (Stachyridopsis chrysaea)

Cụm từ
进退
jìn tuì

tiến hoặc lui; biết khi nào đến và khi nào rời đi; một cảm giác đúng mực

Cụm từ
进退不得
jìn tuì bù dé

không thể tiến hoặc lui (thành ngữ); không có chỗ xoay xở; bị đình trệ; trong tình thế tiến thoái lưỡng nan; mắc kẹt trong tình huống khó khăn

Thành ngữ
进退两难
jìn tuì liǎng nán

không có chỗ tiến hay lui (thành ngữ); không có lối thoát khỏi tình huống tiến thoái lưỡng nan; mắc kẹt; trong tình huống không thể

Thành ngữ
进退失据
jìn tuì shī jù

không có chỗ tiến hay lùi (thành ngữ); bế tắc; trong tình huống tuyệt vọng

Thành ngữ
进退维谷
jìn tuì wéi gǔ

không có chỗ tiến hay lùi (thành ngữ); không có lối thoát khỏi tiến thoái lưỡng nan; mắc kẹt; trong tình huống không thể

Thành ngữ
进退为难
jìn tuì wéi nán

không có chỗ tiến hay lùi (thành ngữ); không có lối thoát khỏi tiến thoái lưỡng nan; mắc kẹt; trong tình huống không thể

Thành ngữ
进退无路
jìn tuì wú lù

không có lựa chọn nào khác (thành ngữ)

Thành ngữ
进退有常
jìn tuì yǒu cháng

tiến hay lùi đều có quy tắc (thành ngữ từ Trang Tử); có thể dịch nhiều cách

Thành ngữ
进退中绳
jìn tuì zhōng shéng

tiến hoặc lui, đều có quy tắc (thành ngữ từ Trang Tử); có nhiều cách dịch khác nhau

Thành ngữ
进退自如
jìn tuì zì rú

tự do tiến thoái (thành ngữ); có không gian để xoay xở

Thành ngữ
妓女
jì nǚ

gái mại dâm; gái điếm

Cụm từ
激怒
jī nù

chọc giận; làm phẫn nộ; làm bực tức

Cụm từ
齌怒
jì nù

đột nhiên trở nên cực kỳ tức giận

Cụm từ
季诺
jì nuò

lời hứa có thể thực hiện được

Cụm từ
基诺族
Jī nuò zú

dân tộc Jinuo

Cụm từ
寄女
jì nǚ

con gái nuôi

Cụm từ
继女
jì nǚ

con gái riêng của vợ; chồng; LT:個|个[ge4],名[ming2]

Cụm từ
今晚
jīn wǎn

tối nay

Cụm từ
金湾
Jīn wān

Quận Kim Loan của thành phố Châu Hải 珠海市[Zhu1 hai3 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
金湾区
Jīn wān Qū

Quận Kim Loan của thành phố Châu Hải 珠海市[Zhu1 hai3 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
禁卫
jìn wèi

bảo vệ hoàng cung hoặc kinh thành; thị vệ (hoặc thành viên của đơn vị đó)

Cụm từ
金威
Jīn wēi

Kingway (thương hiệu bia Trung Quốc)

Cụm từ
进位法
jìn wèi fǎ

hệ thống ghi số theo cơ số, như thập phân hoặc nhị phân (toán)

Cụm từ
禁卫军
jìn wèi jūn

cấm vệ quân

Cụm từ
近卫文麿
Jìn wèi Wén mǒ

Hoàng tử KONOE Fumimaro (1891-), quý tộc và chính trị gia quân phiệt Nhật Bản, thủ tướng 1937-1939 và 1940-1941

Cụm từ
金文
jīn wén

chữ khắc trên đồng; xuất hiện trên chuông đỉnh

Cụm từ