金属
kim loại; LT:種|种[zhong3]
kim loại; LT:種|种[zhong3]
金属 thường mang nghĩa “kim loại”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 金属 cùng cụm 有色金属 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
kim loại màu (tất cả kim loại trừ sắt, crôm, mangan và hợp kim của chúng)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.kim loại nặng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.kim loại quý
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.phi kim (hóa học)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vỏ kim loại
›金属板jīn shǔ bǎntấm kim loại
›金属棒jīn shǔ bàngthanh kim loại
›金属疲劳jīn shǔ pí láomỏi kim loại
›金属线jīn shǔ xiàndây kim loại
›金属薄片jīn shǔ báo piànlá kim loại; âm đọc Đài Loan [jin1 shu3 bo2 pian4]
›金属键jīn shǔ jiànliên kết kim loại
›金富轼Jīn Fù shìKim Busik (1075-1151), sử gia triều đại Cao Ly của Hàn Quốc 高麗|高丽[Gao1 li2], người biên soạn Tam quốc sử ký…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.