金水
Quận Kim Thủy của thành phố Trịnh Châu 鄭州市|郑州市[Zheng4 zhou1 Shi4], Hà Nam
Quận Kim Thủy của thành phố Trịnh Châu 鄭州市|郑州市[Zheng4 zhou1 Shi4], Hà Nam
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Quận Jinshui của thành phố Trịnh Châu 鄭州市|郑州市[Zheng4 zhou1 Shi4], Hà Nam
›金正男Jīn Zhèng nánKim Jong-nam (1971-2017), con trai cả của Kim Jong-il 金正日[Jin1 Zheng4 ri4]
›金永南Jīn Yǒng nánKim Yong-nam (1928-), chính trị gia Bắc Triều Tiên, bộ trưởng ngoại giao 1983-1998, chủ tịch Hội đồng Nhân…
›金正云Jīn Zhèng yúncách viết sai của Kim Jong-un 金正恩[Jin1 Zheng4 en1]
›金正银Jīn Zhèng yíncách viết trước đây của Kim Jong-un 金正恩[Jin1 Zheng4 en1]
›金正恩Jīn Zhèng ēnKim Jong-un (khoảng 1983-), con trai thứ ba của Kim Jong-il 金正日[Jin1 Zheng4 ri4], lãnh đạo tối cao của Bắc…
›金毛狗jīn máo gǒuchó săn mồi lông vàng (giống chó); Cibotium barometz, cây dương xỉ nhiệt đới châu Á có lá lông (dùng trong y…
›金沙江Jīn shā jiāngsông Jinsha, thượng nguồn của sông Dương Tử hoặc Trường Giang 長江|长江 ở Tứ Xuyên và Vân Nam
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.