Từ tiếng Trung theo Pinyin J
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
đáng sợ; sợ hãi (thành ngữ)
(thành ngữ) nghẹt thở; rùng rợn; đầy kinh ngạc
huyện Jingxing ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc
thực hành thiền hành
tỉnh táo
thức dậy; bị đánh thức; tỉnh giấc vì điều gì đó; ngủ không sâu
quận Jingxingkuang của thành phố Thạch Gia Trang 石家莊市|石家庄市[Shi2 jia1 zhuang1 Shi4], Hà Bắc
quận Jingxingkuang của thành phố Thạch Gia Trang 石家莊市|石家庄市[Shi2 jia1 zhuang1 Shi4], Hà Bắc
huyện Jingxing ở Shijiazhuang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc
Ủy ban Kinh tế và Tin học hóa
giữ tâm hồn thanh thản và hành xử có đạo đức (thành ngữ)
vui mừng khôn xiết (thành ngữ); nhảy cẫng lên vì vui; to ra niềm vui không bờ bến
thi đua để đẹp nhất hoặc ấn tượng nhất
suy ngẫm; thiền định
Khu Kinh Tú của Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
huyện Jingxi ở Baise 百色[Bai3 se4], Quảng Tây
trân trọng giấy viết như một tài nguyên văn hóa (thành ngữ)
tham gia bầu cử; tranh cử
được chọn lọc kỹ; chọn lọc; tốt nhất; tuyển chọn (sản phẩm); tập trung (khai thác mỏ); tập trung; sàng lọc
đối tác bầu cử; ứng viên phó
trợ lý bầu cử; ứng viên phó
chiến dịch (bầu cử)
nghiên cứu kinh điển Nho giáo
huyệt châm cứu (bất kỳ huyệt nào trên bất kỳ kinh mạch nào); loại gồm 12 huyệt châm cứu cụ thể gần cổ tay hoặc mắt cá, mỗi huyệt nằm trên một kinh mạch khác nhau (một trong năm…
kinh nguyệt (YHCT)
dấu hiệu cảnh báo; cuộc gọi cảnh sát
kinh ngạc; ngạc nhiên; làm ngạc nhiên; ngỡ ngàng; kinh sợ
huyện Tỉnh Nghiên ở Nhạc Sơn 樂山|乐山[Le4 shan1], Tứ Xuyên
mời thuốc lá (cho khách)
tranh nhau rực rỡ nhất; mỗi người một vẻ; cuộc thi sắc đẹp