Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

8.544 từ sẵn sàng
惊心胆颤
jīng xīn dǎn chàn

đáng sợ; sợ hãi (thành ngữ)

Thành ngữ
惊心动魄
jīng xīn dòng pò

(thành ngữ) nghẹt thở; rùng rợn; đầy kinh ngạc

Thành ngữ
井陉
Jǐng xíng

huyện Jingxing ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc

Cụm từ
经行
jīng xíng

thực hành thiền hành

Cụm từ
警醒
jǐng xǐng

tỉnh táo

Cụm từ
惊醒
jīng xǐng

thức dậy; bị đánh thức; tỉnh giấc vì điều gì đó; ngủ không sâu

Cụm từ
井陉矿
Jǐng xíng kuàng

quận Jingxingkuang của thành phố Thạch Gia Trang 石家莊市|石家庄市[Shi2 jia1 zhuang1 Shi4], Hà Bắc

Cụm từ
井陉矿区
Jǐng xíng kuàng Qū

quận Jingxingkuang của thành phố Thạch Gia Trang 石家莊市|石家庄市[Shi2 jia1 zhuang1 Shi4], Hà Bắc

Cụm từ
井陉县
Jǐng xíng xiàn

huyện Jingxing ở Shijiazhuang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc

Cụm từ
经信委
Jīng Xìn Wěi

Ủy ban Kinh tế và Tin học hóa

Cụm từ
净心修身
jìng xīn xiū shēn

giữ tâm hồn thanh thản và hành xử có đạo đức (thành ngữ)

Thành ngữ
惊喜若狂
jīng xǐ ruò kuáng

vui mừng khôn xiết (thành ngữ); nhảy cẫng lên vì vui; to ra niềm vui không bờ bến

Thành ngữ
竞秀
jìng xiù

thi đua để đẹp nhất hoặc ấn tượng nhất

Cụm từ
静修
jìng xiū

suy ngẫm; thiền định

Cụm từ
竞秀区
Jìng xiù Qū

Khu Kinh Tú của Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc

Cụm từ
靖西县
Jìng xī xiàn

huyện Jingxi ở Baise 百色[Bai3 se4], Quảng Tây

Cụm từ
敬惜字纸
jìng xī zì zhǐ

trân trọng giấy viết như một tài nguyên văn hóa (thành ngữ)

Thành ngữ
竞选
jìng xuǎn

tham gia bầu cử; tranh cử

Cụm từ
精选
jīng xuǎn

được chọn lọc kỹ; chọn lọc; tốt nhất; tuyển chọn (sản phẩm); tập trung (khai thác mỏ); tập trung; sàng lọc

Cụm từ
竞选搭档
jìng xuǎn dā dàng

đối tác bầu cử; ứng viên phó

Cụm từ
竞选副手
jìng xuǎn fù shǒu

trợ lý bầu cử; ứng viên phó

Cụm từ
竞选活动
jìng xuǎn huó dòng

chiến dịch (bầu cử)

Cụm từ
经学
jīng xué

nghiên cứu kinh điển Nho giáo

Cụm từ
经穴
jīng xué

huyệt châm cứu (bất kỳ huyệt nào trên bất kỳ kinh mạch nào); loại gồm 12 huyệt châm cứu cụ thể gần cổ tay hoặc mắt cá, mỗi huyệt nằm trên một kinh mạch khác nhau (một trong năm…

Cụm từ
经血
jīng xuè

kinh nguyệt (YHCT)

Cụm từ
警讯
jǐng xùn

dấu hiệu cảnh báo; cuộc gọi cảnh sát

Cụm từ
惊讶
jīng yà

kinh ngạc; ngạc nhiên; làm ngạc nhiên; ngỡ ngàng; kinh sợ

Cụm từ
井研
Jǐng yán

huyện Tỉnh Nghiên ở Nhạc Sơn 樂山|乐山[Le4 shan1], Tứ Xuyên

Cụm từ
敬烟
jìng yān

mời thuốc lá (cho khách)

Cụm từ
竞艳
jìng yàn

tranh nhau rực rỡ nhất; mỗi người một vẻ; cuộc thi sắc đẹp

Cụm từ