Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

8.544 từ sẵn sàng
靖西
Jìng xī

huyện Tĩnh Tây ở Bách Sắc 百色[Bai3 se4], Quảng Tây

Cụm từ
惊喜
jīng xǐ

bất ngờ thú vị; vui mừng bất ngờ

Cụm từ
惊悉
jīng xī

kinh ngạc khi biết

Cụm từ
井下
jǐng xià

dưới lòng đất; trong hầm mỏ (khai thác)

Cụm từ
惊吓
jīng xià

làm kinh hãi; làm hoảng sợ; làm khiếp đảm

Cụm từ
景县
Jǐng xiàn

huyện Cảnh, Hành Thủy 衡水[Heng2 shui3], Hà Bắc

Cụm từ
泾县
Jīng Xiàn

huyện Kinh hoặc Jingxian, một huyện ở Xuancheng 宣城[Xuan1 cheng2], An Huy

Cụm từ
经线
jīng xiàn

sợi dọc; đường kinh tuyến; kinh tuyến (địa lý)

Cụm từ
警衔
jǐng xián

cấp bậc cảnh sát

Cụm từ
惊现
jīng xiàn

xuất hiện bất ngờ

Cụm từ
惊痫
jīng xián

bệnh động kinh

Cụm từ
惊羡
jīng xiàn

kinh ngạc trước

Cụm từ
惊险
jīng xiǎn

nguy hiểm; thót tim; căng thẳng; hồi hộp

Cụm từ
径向
jìng xiàng

hướng xuyên tâm

Cụm từ
景象
jǐng xiàng

cảnh tượng; quang cảnh (để chiêm ngưỡng)

Cụm từ
竞相
jìng xiāng

một cách cạnh tranh; háo hức; tranh đua

Cụm từ
迳向
jìng xiàng

hướng xuyên tâm

Cụm từ
镜像
jìng xiàng

hình ảnh gương

Cụm từ
颈项
jǐng xiàng

cổ

Cụm từ
镜像站点
jìng xiàng zhàn diǎn

gương (tin học)

Cụm từ
敬贤礼士
jìng xián lǐ shì

tôn kính người đức hạnh và coi trọng học vấn (thành ngữ)

Thành ngữ
惊险片
jīng xiǎn piàn

phim ly kỳ (giật gân)

Cụm từ
净现值
jìng xiàn zhí

giá trị hiện tại ròng (NPV)

Cụm từ
经销
jīng xiāo

bán; bán theo hoa hồng; phân phối

Cụm từ
经销商
jīng xiāo shāng

đại lý; người bán; nhà phân phối; môi giới; trung gian; công ty nhượng quyền; cửa hàng bán lẻ

Cụm từ
警械
jǐng xiè

trang bị cảnh sát

Cụm từ
敬谢不敏
jìng xiè bù mǐn

xin thứ lỗi vì không thể đáp ứng; lịch sự từ chối

Cụm từ
精心
jīng xīn

hết sức cẩn thận; kỹ lưỡng; tỉ mỉ; chi tiết

Cụm từ
静心
jìng xīn

thiền định

Cụm từ
惊心
jīng xīn

kinh ngạc; sốc; sợ hãi

Cụm từ