Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

8.544 từ sẵn sàng
境况
jìng kuàng

hoàn cảnh

Cụm từ
景况
jǐng kuàng

hoàn cảnh, tình huống

Cụm từ
精矿
jīng kuàng

quặng tinh; tinh quặng

Cụm từ
镜框
jìng kuàng

khung hình; khung kính

Cụm từ
镜框舞台
jìng kuàng wǔ tái

cảnh trí sân khấu

Cụm từ
敬老
jìng lǎo

tôn trọng người cao tuổi

Cụm từ
敬老席
jìng lǎo xí

chỗ ngồi ưu tiên cho người già (trên xe buýt, v.v.)

Cụm từ
敬老院
jìng lǎo yuàn

nhà kính trọng người già; viện dưỡng lão

Cụm từ
敬老尊贤
jìng lǎo zūn xián

tôn kính người già và tôn vinh bậc hiền triết (thành ngữ); tôn vinh người tài đức

Thành ngữ
静乐
Jìng lè

huyện Tĩnh Lạc ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây

Cụm từ
惊雷
jīng léi

tiếng sấm đột ngột; nghĩa bóng: diễn biến bất ngờ

Cụm từ
静乐县
Jìng lè xiàn

huyện Tĩnh Lạc ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây

Cụm từ
敬礼
jìng lǐ

chào kính; nghi thức chào

Cụm từ
净利
jìng lì

lợi nhuận ròng

Cụm từ
精力
jīng lì

năng lượng

Cụm từ
经历
jīng lì

kinh nghiệm; LT:個|个[ge4],次[ci4]; trải qua; trải nghiệm

Cụm từ
经理
jīng lǐ

quản lý; giám đốc; Lượng từ: 個|个[ge4], 位[wei4], 名[ming2]

Cụm từ
警力
jǐng lì

lực lượng cảnh sát; cảnh sát

Cụm từ
惊栗
jīng lì

(thể loại) kinh dị; rùng mình sợ hãi

Cụm từ
精炼
jīng liàn

tinh chế (một chất); làm tinh khiết; rèn giũa (kỹ năng, bài viết, v.v.); tinh tế; trau chuốt; súc tích; thành thạo; có năng lực

Cụm từ
精练
jīng liàn

(dệt may) làm sạch; gỡ gum (tơ); biến thể của 精煉|精炼[jing1 lian4]

Cụm từ
颈链
jǐng liàn

vòng cổ

Cụm từ
精炼厂
jīng liàn chǎng

nhà máy lọc (dầu, v.v.)

Cụm từ
晶亮
jīng liàng

sáng; lấp lánh

Cụm từ
精粮
jīng liáng

ngũ cốc tinh chế (gạo, lúa mì, v.v.)

Cụm từ
精良
jīng liáng

xuất sắc; chất lượng tuyệt hảo

Cụm từ
精力充沛
jīng lì chōng pèi

mạnh mẽ; tràn đầy năng lượng

Cụm từ
劲烈
jìng liè

mãnh liệt

Cụm từ
经历风雨
jīng lì fēng yǔ

trải qua gian nan (thành ngữ)

Thành ngữ
净零
jìng líng

khí thải ròng bằng không (phát thải carbon bằng không)

Cụm từ